Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入侵 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùqīn] xâm phạm; xâm lược (quân địch); quấy nhiễu (biên giới)。(敌军)侵入国境。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵
| xâm | 侵: | xâm nhập, xâm phạm |
| xăm | 侵: | đi xăm xăm |
| xơm | 侵: | bờm xơm (suồng xã) |

Tìm hình ảnh cho: 入侵 Tìm thêm nội dung cho: 入侵
