Chữ 痛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痛, chiết tự chữ THỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛:

痛 thống

Đây là các chữ cấu thành từ này: 痛

痛

Chiết tự chữ 痛

Chiết tự chữ thống bao gồm chữ 病 甬 hoặc 疒 甬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痛 cấu thành từ 2 chữ: 病, 甬
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 甬 dũng
  • 2. 痛 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 甬
  • 疒 nạch
  • 甬 dũng
  • thống [thống]

    U+75DB, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong4;
    Việt bính: tung3
    1. [止痛] chỉ thống 2. [痛恨] thống hận 3. [痛苦] thống khổ;

    痛 thống

    Nghĩa Trung Việt của từ 痛

    (Động) Đau, nhức, tức.
    ◎Như: nha thống 牙
    痛 răng đau, đầu thống 頭痛 đầu nhức.

    (Động)
    Đau thương, đau xót.
    ◎Như: thống khổ 痛苦 đau khổ, bi thống 悲痛 buồn thương.

    (Động)
    Thương xót, thương tiếc.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đường hạ tương ngộ, điến nhiên hàm thế, tự hữu thống tích chi từ, nhi vị khả ngôn dã 堂下相遇, 靦然含涕, 似有痛惜之詞, 而未可言也 (Yên Chi 胭脂) Ở dưới công đường gặp nhau, ngại ngùng rớm lệ, tựa hồ muốn tỏ lời thương tiếc mà không nói ra được.

    (Động)
    Ghét, giận.
    ◇Sử Kí 史記: Tần phụ huynh oán thử tam nhân, thống nhập cốt tủy 秦父兄怨此三人, 痛入骨髓 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Các bậc cha anh nước Tần oán hận ba người này, thù ghét đến tận xương tủy.

    (Phó)
    Hết sức, quá lắm, thỏa thích.
    ◎Như: thống ẩm 痛飲 uống quá, uống thỏa thích.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tụ hương trung dũng sĩ, đắc tam bách dư nhân, tựu đào viên trung thống ẩm nhất túy 聚鄉中勇士, 得三百餘人, 就桃園中痛飲一醉 (Đệ nhất hồi 第一回) Tụ họp dũng sĩ trong làng, được hơn ba trăm người, cùng đến vườn đào uống một bữa rượu thỏa thích.
    thống, như "thống khổ" (vhn)

    Nghĩa của 痛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tòng]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: THỐNG
    1. đau; đau đớn; đau nhức。疾病创伤等引起的难受的感觉。
    头痛
    đau đầu; nhức đầu
    肚子痛
    đau bụng
    伤口很痛
    vết thương rất đau nhức
    2. bi thương; đau xót; đau thương。悲伤。
    悲痛
    đau thương
    哀痛
    đau buồn
    3. ra sức; hết sức; cố sức。尽情地;深切地;彻底地。
    痛击
    ra sức đánh
    痛骂
    ra sức chửi.
    痛歼
    ra sức tiêu diệt
    痛饮
    ra sức uống; mặc sức uống.
    痛改前非
    cố sức sửa chữa sai lầm trước kia
    Từ ghép:
    痛不欲生 ; 痛斥 ; 痛楚 ; 痛处 ; 痛打 ; 痛悼 ; 痛定思痛 ; 痛感 ; 痛恨 ; 痛悔 ; 痛击 ; 痛经 ; 痛觉 ; 痛哭 ; 痛苦 ; 痛快 ; 痛切 ; 痛恶 ; 痛惜 ; 痛心 ; 痛心疾首 ; 痛痒 ; 痛痒相关

    Chữ gần giống với 痛:

    㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痛

    痾, 瘪, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痛 Tự hình chữ 痛 Tự hình chữ 痛 Tự hình chữ 痛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

    thống痛:thống khổ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 痛:

    多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    峰頂丈人嗟已矣,膝前半子痛何如

    Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

    Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

    丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    甘苦共嘗情曷極,幽明永隔痛何如

    Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

    Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

    椿樹早凋悲未已,萱花纔殞痛何如

    Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

    Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

    女宗靡依痛深戚里,母範何恃淚滴慈為

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    痛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痛 Tìm thêm nội dung cho: 痛