phong bế
Đóng kín, phong tỏa.
◇Sử Kí 史記:
Phong bế cung thất, hoàn quân Bá Thượng, dĩ đãi đại vương lai
封閉宮室, 還軍霸上, 以待大王來 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀).Cục hạn.
◎Như:
tư tưởng phong bế
思想封閉.Che lấp, cách tuyệt.
◇Cao Phàn Long 高攀龍:
Nhân bị vật dục phong bế, khước toàn cách ngại liễu, cố tu cường thứ
人被物欲封閉, 卻全隔礙了, 故須強恕 (Giảng nghĩa 講義, Vạn vật giai bị chương 萬物皆備章).
Nghĩa của 封闭 trong tiếng Trung hiện đại:
大雪封闭了道路。
tuyết nhiều phủ kín con đường.
用火漆封闭瓶口。
gắn xi miệng chai
封闭式
hình thức khép kín (từ dùng trong công nghiệp).
2. niêm phong。查封。
封闭赌场
niêm phong sòng bạc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉
| bé | 閉: | bé nhỏ |
| bấy | 閉: | bấy lâu |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |

Tìm hình ảnh cho: 封閉 Tìm thêm nội dung cho: 封閉
