Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 农民起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农民起义:
Nghĩa của 农民起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[nóngmínqǐyì] khởi nghĩa nông dân。农民为了反抗地主阶级的政治压迫和经济剥削而进行的武装斗争。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 农民起义 Tìm thêm nội dung cho: 农民起义
