Từ: 农民起义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农民起义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农民起义 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngmínqǐyì] khởi nghĩa nông dân。农民为了反抗地主阶级的政治压迫和经济剥削而进行的武装斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
农民起义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农民起义 Tìm thêm nội dung cho: 农民起义