Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出師:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất sư
Xuất binh.Theo thầy học nghề, mãn kì học xong gọi là
xuất sư
師.
§ Cũng nói là
xuất đạo
道.

Nghĩa của 出师 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshī] 1. thành nghề; học thành nghề; qua thời gian học nghề; hết học việc (đồ đệ, thợ học nghề) 。 (徒弟)期满学成。

2. ra quân; xuất quân; ra trận; xuất binh ra trận。 出兵打仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông
出師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出師 Tìm thêm nội dung cho: 出師