Chữ 師 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 師, chiết tự chữ SƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 師:

師 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 師

Chiết tự chữ bao gồm chữ 戶 乛 一 帀 hoặc 户 乛 一 帀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 師 cấu thành từ 4 chữ: 戶, 乛, 一, 帀
  • hộ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • táp
  • 2. 師 cấu thành từ 4 chữ: 户, 乛, 一, 帀
  • họ, hộ, hụ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • táp
  • []

    U+5E2B, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi1;
    Việt bính: si1
    1. [恩師] ân sư 2. [大師] đại sư 3. [本師] bổn sư, bản sư 4. [步師] bộ sư 5. [百世師] bách thế sư 6. [工程師] công trình sư 7. [名師] danh sư 8. [乞師] khất sư 9. [京師] kinh sư 10. [君師父] quân sư phụ 11. [師範] sư phạm 12. [先師] tiên sư 13. [出師] xuất sư;


    Nghĩa Trung Việt của từ 師

    (Danh) Đô ấp, đô thành (chỗ to rộng, đông người).
    ◎Như: kinh sư
    chỗ đô hội trong nước.

    (Danh)
    Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một .

    (Danh)
    Quân đội.
    ◎Như: xuất sư xuất quân.
    ◇Lí Hoa : Toàn sư nhi hoàn (Điếu cổ chiến trường văn ) Toàn quân trở về.

    (Danh)
    Thầy, thầy giáo.
    ◎Như: giáo sư thầy dạy, đạo sư bậc thầy hướng dẫn theo đường chính.
    ◇Luận Ngữ : Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên , (Thuật nhi ) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.

    (Danh)
    Gương mẫu.
    ◎Như: vạn thế sư biểu tấm gương muôn đời, tiền sự bất vong, hậu sự chi sư , việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ.
    ◎Như: pháp sư , thiền sư .

    (Danh)
    Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề).
    ◎Như: họa sư thầy vẽ, luật sư trạng sư.

    (Danh)
    Người trùm.
    ◎Như: bốc sư quan trùm về việc bói, nhạc sư quan trùm coi về âm nhạc.

    (Danh)
    Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là Khôn , dưới là Khảm .

    (Danh)
    Họ .

    (Động)
    Bắt chước, noi theo.
    ◎Như: hỗ tương sư pháp bắt chước lẫn nhau.
    ◇Sử Kí : Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
    sư, như "sư thầy, sư ông" (vhn)

    Chữ gần giống với 師:

    , , , , , , , , , 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

    Dị thể chữ 師

    ,

    Chữ gần giống 師

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 師 Tự hình chữ 師 Tự hình chữ 師 Tự hình chữ 師

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

    :sư thầy, sư ông
    師 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 師 Tìm thêm nội dung cho: 師