Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 師 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 師, chiết tự chữ SƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 師:
師
Biến thể giản thể: 师;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [恩師] ân sư 2. [大師] đại sư 3. [本師] bổn sư, bản sư 4. [步師] bộ sư 5. [百世師] bách thế sư 6. [工程師] công trình sư 7. [名師] danh sư 8. [乞師] khất sư 9. [京師] kinh sư 10. [君師父] quân sư phụ 11. [師範] sư phạm 12. [先師] tiên sư 13. [出師] xuất sư;
師 sư
◎Như: kinh sư 京師 chỗ đô hội trong nước.
(Danh) Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một sư.
(Danh) Quân đội.
◎Như: xuất sư 出師 xuất quân.
◇Lí Hoa 李華: Toàn sư nhi hoàn 全師而還 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Toàn quân trở về.
(Danh) Thầy, thầy giáo.
◎Như: giáo sư 教師 thầy dạy, đạo sư 導師 bậc thầy hướng dẫn theo đường chính.
◇Luận Ngữ 論語: Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.
(Danh) Gương mẫu.
◎Như: vạn thế sư biểu 萬世師表 tấm gương muôn đời, tiền sự bất vong, hậu sự chi sư 前事不忘, 後事之師 việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).
(Danh) Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ.
◎Như: pháp sư 法師, thiền sư 禪師.
(Danh) Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề).
◎Như: họa sư 畫師 thầy vẽ, luật sư 律師 trạng sư.
(Danh) Người trùm.
◎Như: bốc sư 卜師 quan trùm về việc bói, nhạc sư 樂師 quan trùm coi về âm nhạc.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là Khôn 坤, dưới là Khảm 坎.
(Danh) Họ Sư.
(Động) Bắt chước, noi theo.
◎Như: hỗ tương sư pháp 互相師法 bắt chước lẫn nhau.
◇Sử Kí 史記: Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
sư, như "sư thầy, sư ông" (vhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [恩師] ân sư 2. [大師] đại sư 3. [本師] bổn sư, bản sư 4. [步師] bộ sư 5. [百世師] bách thế sư 6. [工程師] công trình sư 7. [名師] danh sư 8. [乞師] khất sư 9. [京師] kinh sư 10. [君師父] quân sư phụ 11. [師範] sư phạm 12. [先師] tiên sư 13. [出師] xuất sư;
師 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 師
(Danh) Đô ấp, đô thành (chỗ to rộng, đông người).◎Như: kinh sư 京師 chỗ đô hội trong nước.
(Danh) Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một sư.
(Danh) Quân đội.
◎Như: xuất sư 出師 xuất quân.
◇Lí Hoa 李華: Toàn sư nhi hoàn 全師而還 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Toàn quân trở về.
(Danh) Thầy, thầy giáo.
◎Như: giáo sư 教師 thầy dạy, đạo sư 導師 bậc thầy hướng dẫn theo đường chính.
◇Luận Ngữ 論語: Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.
(Danh) Gương mẫu.
◎Như: vạn thế sư biểu 萬世師表 tấm gương muôn đời, tiền sự bất vong, hậu sự chi sư 前事不忘, 後事之師 việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).
(Danh) Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ.
◎Như: pháp sư 法師, thiền sư 禪師.
(Danh) Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề).
◎Như: họa sư 畫師 thầy vẽ, luật sư 律師 trạng sư.
(Danh) Người trùm.
◎Như: bốc sư 卜師 quan trùm về việc bói, nhạc sư 樂師 quan trùm coi về âm nhạc.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là Khôn 坤, dưới là Khảm 坎.
(Danh) Họ Sư.
(Động) Bắt chước, noi theo.
◎Như: hỗ tương sư pháp 互相師法 bắt chước lẫn nhau.
◇Sử Kí 史記: Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
sư, như "sư thầy, sư ông" (vhn)
Dị thể chữ 師
师,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師
| sư | 師: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 師 Tìm thêm nội dung cho: 師
