Từ: 分布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân bố
Chia ra các nơi, tán bố.

Nghĩa của 分布 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnbù] phân bố; rải rác; phân phối。散布(在一定的地区内)。
人口分布图
bản đồ phân bố dân số
商业网点分布得不均匀。
mạng phân bố thương nghiệp không đều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
分布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分布 Tìm thêm nội dung cho: 分布