Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân bố
Chia ra các nơi, tán bố.
Nghĩa của 分布 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnbù] phân bố; rải rác; phân phối。散布(在一定的地区内)。
人口分布图
bản đồ phân bố dân số
商业网点分布得不均匀。
mạng phân bố thương nghiệp không đều.
人口分布图
bản đồ phân bố dân số
商业网点分布得不均匀。
mạng phân bố thương nghiệp không đều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 分布 Tìm thêm nội dung cho: 分布
