Từ: 分数线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分数线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 分数线 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnshùxiàn] 1. phân số。见〖分数〗2.。
2. điểm chuẩn。考生被录取的最低分数标准。
他的考试成绩超过了本市录取分数线。
kết quả thi của anh ấy hơn điểm chuẩn của thành phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
分数线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分数线 Tìm thêm nội dung cho: 分数线