Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分数线 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnshùxiàn] 1. phân số。见〖分数〗2.。
2. điểm chuẩn。考生被录取的最低分数标准。
他的考试成绩超过了本市录取分数线。
kết quả thi của anh ấy hơn điểm chuẩn của thành phố.
2. điểm chuẩn。考生被录取的最低分数标准。
他的考试成绩超过了本市录取分数线。
kết quả thi của anh ấy hơn điểm chuẩn của thành phố.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 分数线 Tìm thêm nội dung cho: 分数线
