Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 划一 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàyī] 1. nhất trí; nhất loạt; đồng loạt; đồng đều; đồng nhất。一致;一律。
整齐划一
chỉnh tề nhất loạt; không so le; ngay ngắn đồng đều.
2. thống nhất; làm nhất trí。使一致。
划一体例
thống nhất thể loại
整齐划一
chỉnh tề nhất loạt; không so le; ngay ngắn đồng đều.
2. thống nhất; làm nhất trí。使一致。
划一体例
thống nhất thể loại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 划
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| quả | 划: | xem Hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 划一 Tìm thêm nội dung cho: 划一
