Từ: yên vị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yên vị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yên • vị

Dịch yên vị sang tiếng Trung hiện đại:

书
即位 《就位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên堙:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên嫣:yên hồng (tươi, đẹp)
yên安:ngồi yên
yên㯊:yên ngựa
yên湮:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên烟:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên焉:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên焱:yên diệm (lửa ngập trời)
yên煙:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên燕:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên胭:yên chi (son bôi môi)
yên臙:yên chi (son bôi môi)
yên菸:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên蔫:yên (héo, ủ rũ)
yên鄢:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên陻:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên鞍:yên ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị位:vị trí, vị thế
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị匯:tự vị
vị味:vị ngọt
vị喟:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị彙:tự vị
vị未:vị thành niên
vị汇:tự vị
vị洧:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị渭:sông Vị, Vị Hà
vị滙:tự vị
vị為:vị (vì, nâng đỡ)
vị爲:vị (vì, nâng đỡ)
vị猬:vị (con nhím)
vị胃:vị (bao tử, dạ dày)
vị蝟:vị (con nhím)
vị謂:vị chi, vô vị
vị谓:vị chi, vô vị
vị鮪:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị鲔:vị (cá sturgeon, cá tuna)

Gới ý 15 câu đối có chữ yên:

風過林空花滿地,丹成爐在火無煙

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

萱謝北堂寒霧鎖,婺沈西海暮煙封

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

紅雨花村鴛並倚,翠煙柳驛鳳和鳴

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

汗濕紅粧花帶露,雲堆綠鬢柳拖煙

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

胭肢香滿芙蓉帳,花燭光呈錦繡幃

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

yên vị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yên vị Tìm thêm nội dung cho: yên vị