Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挂号员 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàhàoyuán] nhân viên giữ hồ sơ, giấy tờ。医院里负责办理按科发号手续工作的人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 挂号员 Tìm thêm nội dung cho: 挂号员
