Từ: 挂号员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂号员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂号员 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàhàoyuán] nhân viên giữ hồ sơ, giấy tờ。医院里负责办理按科发号手续工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
挂号员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂号员 Tìm thêm nội dung cho: 挂号员