Chữ 眎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眎, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眎:

眎 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眎

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 目 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眎 cấu thành từ 2 chữ: 目, 示
  • mục, mụt
  • kì, thị
  • thị [thị]

    U+770E, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si6;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 眎

    Chữ thị ngày xưa.
    thị, như "tuần thị (kiểm sát)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 眎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Dị thể chữ 眎

    ,

    Chữ gần giống 眎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眎 Tự hình chữ 眎 Tự hình chữ 眎 Tự hình chữ 眎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眎

    thị:tuần thị (kiểm sát)
    眎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眎 Tìm thêm nội dung cho: 眎