Cao su chống va đập cửa

Từ: 孝友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiếu hữu
Hết lòng với cha mẹ và hòa thuận với anh em.
◇Thi Kinh 經:
Hầu thùy tại hĩ, Trương Trọng hiếu hữu
矣, 友 (Tiểu Nhã 雅, Lục nguyệt 月) Vậy có ai ở đó (trong số khách đến dự)?, Có Trượng Trọng là người hiếu hữu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
孝友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝友 Tìm thêm nội dung cho: 孝友