Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bơm vận chuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơm vận chuyển:
Dịch bơm vận chuyển sang tiếng Trung hiện đại:
输送泵shūsòng bèngNghĩa chữ nôm của chữ: bơm
| bơm | 泵: | cái bơm |
| bơm | 砭: | đầu chơm bơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: bơm vận chuyển Tìm thêm nội dung cho: bơm vận chuyển
