Từ: tà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tà:

邪 tà, da, từ衺 tà斜 tà, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tà, da, từ [tà, da, từ]

U+90AA, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, xu2, ya2, ye2, yu2, she2;
Việt bính: ce4 je4
1. [改邪歸正] cải tà quy chánh 2. [奸邪] gian tà;

tà, da, từ

Nghĩa Trung Việt của từ 邪

(Tính) Không ngay, gian.
◎Như: tà niệm
ý nghĩ không ngay thẳng, tà tâm lòng gian ác, tà thuyết chủ trương không chính đáng.

(Tính)
Lệch, cong.
§ Thông .

(Danh)
Tư tưởng hoặc hành vi không ngay thẳng.
◎Như: tà bất thắng chánh tà không hơn chánh được.
◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" , , : (Vi chính ) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.

(Danh)
Những điều quái dị, không bình thường.
◎Như: khu tà đuổi trừ tà ma.

(Danh)
Bệnh khí (đông y).
◎Như: phong tà tà gió làm bệnh, thấp tà khí ẩm thấp làm bệnh.Một âm là da.

(Danh)
Lang Da tên một ấp của nước Tề.

(Trợ)
Đặt ở cuối câu, nói sự còn ngờ. Dùng như chữ da .
◇Sử Kí : Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị da, phi da? , , (Bá Di liệt truyện ) Tôi rất nghi hoặc: nếu như vậy gọi là thiên đạo, đúng chăng, trái chăng?Một âm là từ.

(Phó)
Chậm rãi, từ từ.
§ Thông từ .
◇Thi Kinh : Kì hư kì từ, Kí cức chỉ thư , (Bội phong , Bắc phong ) Còn khoan thai từ từ hay sao? Đã gấp lắm rồi.

tà, như "tà dâm, tà khí, tà ma" (vhn)
tá, như "một tá" (gdhn)

Nghĩa của 邪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
1. không chính đáng; tà; không đàng hoàng。不正当。
邪 说。
tà thuyết; học thuyết xằng bậy.
改邪 归正。
cải tà quy chánh; từ bỏ cái xấu, trở về với cái tốt.
2. không bình thường; kỳ lạ。不正常。
邪 门儿。
kỳ lạ
一股邪 劲儿。
có một sức mạnh kỳ lạ.
3. nhân tố gây bệnh; tà (cách gọi của Đông y)。中医指引起疾病的环境因素。
风邪 。
phong tà
寒邪
。 hàn tà
4. tà ma; quỷ quái。迷信的人指鬼神给与的灾祸。
中邪 。
trúng tà
Từ ghép:
邪财 ; 邪道 ; 邪恶 ; 邪路 ; 邪门儿 ; 邪门歪道 ; 邪魔 ; 邪念 ; 邪气 ; 邪说 ; 邪祟 ; 邪心 ; 邪行 ; 邪行

Chữ gần giống với 邪:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邪 Tự hình chữ 邪 Tự hình chữ 邪 Tự hình chữ 邪

[]

U+887A, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 衺

(Tính) Xấu ác, bất chính.

(Tính)
Kì dị, quái đản.

Nghĩa của 衺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié]Bộ:衣- Y
Số nét: 10
Hán Việt: TÀ
tà; gian ác; gian tà; bất chính。邪恶;不正当。

Chữ gần giống với 衺:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 衺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衺 Tự hình chữ 衺 Tự hình chữ 衺 Tự hình chữ 衺

tà, gia [tà, gia]

U+659C, tổng 11 nét, bộ Đẩu 斗
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, xia2, ye2;
Việt bính: ce3 ce4 je4
1. [斜陽] tà dương;

tà, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 斜

(Tính) Vẹo, nghiêng, lệch.

(Danh)
Chữ để đặt tên đất, thường dùng cho chỗ đất nghiêng, dốc.
◎Như: Ngọc Câu tà
, Trần Đào tà .

(Động)
Di động theo chiều hướng nghiêng, xéo.
◇Đỗ Phủ : Tế vũ ngư nhi xuất, Vi phong yến tử tà , (Thủy hạm khiển hứng ) Mưa nhỏ cá con ra, Gió hiu én lượn nghiêng.Một âm là gia.

(Danh)
Tên một hang núi ở Thiểm Tây.
tà, như "chiều tà" (vhn)

Nghĩa của 斜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TÀ
nghiêng。跟平面或直线既不平行也不垂直的。
倾斜 。
nghiêng
斜 线。
đường chéo
斜 着身体坐下。
người mình ngồi xuống
Từ ghép:
斜长石 ; 斜高 ; 斜晖 ; 斜井 ; 斜楞 ; 斜路 ; 斜率 ; 斜面 ; 斜坡 ; 斜射 ; 斜视 ; 斜纹 ; 斜纹布 ; 斜象眼儿 ; 斜眼 ; 斜阳

Chữ gần giống với 斜:

, ,

Chữ gần giống 斜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斜 Tự hình chữ 斜 Tự hình chữ 斜 Tự hình chữ 斜

Dịch tà sang tiếng Trung hiện đại:

《邪。》tà đạo
佊道。
《邪的; 不正派的。》
tà tâm; tâm địa đen tối
贼心。
衣襟 《衣领交接的部位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tà

:chiều tà
:tà dâm, tà khí, tà ma
:cứ tà tà
:tà (tên bảo kiếm ngày xưa)
tà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tà Tìm thêm nội dung cho: tà