Từ: 刚巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngqiǎo] vừa vặn; vừa khớp; đúng lúc; may mắn; may mà。恰巧;正凑巧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
刚巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚巧 Tìm thêm nội dung cho: 刚巧