Từ: 面孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 面 • 孔

diện khổng
Mặt.
◇Hoàng Phiên Xước 黃幡綽:
Văn Thụ diện khổng bất tự hồ tôn, Hồ tôn diện khổng cưỡng tự Văn Thụ
文樹面孔不似猢猻, 猢猻面孔強似文樹 (Văn Thụ Trào Lưu Văn Thụ 嘲劉文樹) Mặt (Lưu) Văn Thụ không giống khỉ, Mặt khỉ hết sức giống (Lưu) Văn Thụ.Dong mạo, tướng mạo.
◇Cao Dịch 高懌:
Nữ đệ tử cần lễ bái, nguyện hậu thân diện khổng nhất tự hòa thượng
女弟子勤禮拜, 願後身面孔一似和尚 (Quần cư giải di 群居解頤, Bái Hồ tăng 拜胡僧).Mặt mũi, thể diện.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Ngã kí cùng liễu, tả hữu một hữu diện khổng tại Trường An, hoàn yếu giá trạch tử chẩm ma?
我既窮了, 左右沒有面孔在 長安, 還要這宅子怎麼 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An 杜子春三入長安).

Nghĩa của 面孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànkǒng] mặt; khuôn mặt; bộ mặt; vẻ mặt; nét mặt。脸。
和蔼的面孔。
nét mặt hiền hoà.
板着面孔。
nghiêm nét mặt lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng孔:hỏng hóc, hư hỏng
hổng孔:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng孔:lỏng khỏng
khổng孔:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng孔:khủng khỉnh
面孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面孔 Tìm thêm nội dung cho: 面孔