Từ: tái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ tái:

再 tái载 tái, tại, tải僌 tái塞 tắc, tái載 tái, tại, tải赛 tái, trại僿 tái儎 tái賽 tái, trại

Đây là các chữ cấu thành từ này: tái

tái [tái]

U+518D, tổng 6 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai4;
Việt bính: zoi3
1. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo 2. [再版] tái bản 3. [再舉] tái cử 4. [再嫁] tái giá 5. [再回] tái hồi 6. [再還] tái hoàn 7. [再起] tái khởi 8. [再來] tái lai 9. [再犯] tái phạm 10. [再生] tái sanh 11. [再三] tái tam 12. [再造] tái tạo 13. [再審] tái thẩm 14. [再世] tái thế 15. [再笑] tái tiếu 16. [再醮] tái tiếu;

tái

Nghĩa Trung Việt của từ 再

(Phó) Hai, lại, nhiều lần.
◎Như: tái tam
luôn mãi, tái phạm lại phạm lần nữa, tái tiếu đàn bà lấy chồng lần thứ hai.

(Phó)
Hãy, sẽ.
◇Thủy hử truyện : Thả trụ kỉ thì, khước tái thương lượng , (Đệ thập nhất hồi) Tạm ở lại ít lâu, rồi sẽ tính toán sau.

(Phó)
Hơn.
◎Như: tái hảo một hữu liễu không còn gì tốt hơn.
◇Tây du kí 西: Thắc thô thắc trường ta, tái đoản tế ta phương khả dụng , (Đệ tam hồi) Hơi thô hơi dài, ngắn hơn nhỏ hơn một chút mới dùng được.

tái, như "tái phát, tái phạm" (vhn)
táy, như "táy máy" (btcn)
tải, như "tải (đám, dãy)" (gdhn)

Nghĩa của 再 trong tiếng Trung hiện đại:

[zài]Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 6
Hán Việt: TÁI
1.

a. nữa (biểu thị lại lần nữa, đôi khi chuyên chỉ lần thứ hai.)。表示又一次(有时专指第二次)。
再版
tái bản
再接再厉
kiên trì nỗ lực
一而再,再而三
hết lần này đến lần khác; nhiều lần.
学习,学习,再学习
học, học nữa, học mãi.
Ghi chú:
(Chú ý: biểu thị động tác đã lặp lại thì dùng "又", biểu thị động tác sẽ lặp lại thì dùng"再"như: bộ sách này mấy ngày trước tôi đã đọc qua một lần, sau này nếu có thời gian tôi sẽ đọc lại lần nữa.)注意:表示已经重复的动作用"又",表示将 要重复的动作用"再",如:这部书前几天我又读了一遍,以后有时间我还要再读一遍。
b. (biểu thị thêm nữa)。表示更加。
高点儿,再高点儿。
cao một tý, cao lên một tý nữa.
再多一点儿就好了
thêm một tý nữa là được.
c. (biểu thị nếu tiếp tục thì sẽ như thế nào đó)。表示如果继续下去就会怎样。
学习再不努力,就得留级了。
học tập không nỗ lực, thì chắc sẽ bị lưu ban.
离开车只剩半个钟头了,再不走可赶不上了。
chỉ nửa tiếng nữa là xe chạy, nếu cứ chậm chạp thì sẽ không kịp giờ.
d. hãy (biểu thị động tác phát sinh sau một động tác khác)。表示一个动作发生在另一个动作结束之后。
咱们看完了这个节目再走。
chúng ta xem xong tiết mục này rồi hẵng đi.
你把材料整理好再动笔。
anh hãy chỉnh lý cho xong tài liệu rồi hẵng viết.
e. (biểu thị ngoài ra còn, lại còn cả)。表示另外有所补充。
院子里种着迎春、海棠、石榴、牡丹,再就是玫瑰和月季。
trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.
2. lại tiếp tục; lại trở lại; lại xuất hiện。再继续;再出现。
青春不再
tuổi xuân không trở lại
良机难再
dịp tốt khó gặp lại
Từ ghép:
再版 ; 再不 ; 再次 ; 再度 ; 再会 ; 再婚 ; 再嫁 ; 再见 ; 再醮 ; 再接再厉 ; 再三 ; 再审 ; 再生 ; 再生产 ; 再生父母 ; 再世 ; 再衰三竭 ; 再说 ; 再现 ; 再造 ; 再则 ; 再者

Chữ gần giống với 再:

,

Chữ gần giống 再

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 再 Tự hình chữ 再 Tự hình chữ 再 Tự hình chữ 再

tái, tại, tải [tái, tại, tải]

U+8F7D, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 載;
Pinyin: zai4, zai3;
Việt bính: zoi2 zoi3;

tái, tại, tải

Nghĩa Trung Việt của từ 载

Giản thể của chữ .
tải, như "vận tải" (gdhn)

Nghĩa của 载 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (載)
[zǎi]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: TẢI
1. năm。年。
一年半载
vài ba năm
三年五载
vài ba năm; dăm ba năm
千载难逢
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
2. đăng; ghi。记载1.;刊登。
登载
đăng báo
刊载
đăng báo
转载
chuyển đăng báo khác
[zài]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TÁI
1. chở; vận tải; tải。装载。
载客
chở khách
载货
chở hàng
载誉归来
vinh quy bái tổ
2. đầy; ngập。充满(道路)。
风雪载途
gió tuyết đầy đường
怨声载道
tiếng oán hờn khắp nơi; kêu ca.
3. họ Tái。姓。
4. vừa; lại。又;且。
载歌载舞
vừa hát vừa múa
Từ ghép:
载波 ; 载歌载舞 ; 载荷 ; 载体 ; 载运 ; 载重

Chữ gần giống với 载:

, , , 轿, , , , ,

Dị thể chữ 载

,

Chữ gần giống 载

, 轿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 载 Tự hình chữ 载 Tự hình chữ 载 Tự hình chữ 载

tái [tái]

U+50CC, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying2;
Việt bính: ;

tái

Nghĩa Trung Việt của từ 僌

Tục dùng như chữ tái .

Chữ gần giống với 僌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Chữ gần giống 僌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僌 Tự hình chữ 僌 Tự hình chữ 僌 Tự hình chữ 僌

tắc, tái [tắc, tái]

U+585E, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai1, se4, sai4;
Việt bính: coi3 sak1
1. [阨塞] ách tắc 2. [閉塞] bế tắc 3. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 4. [邊塞] biên tái 5. [充塞] sung tắc 6. [咽塞] yết tắc;

tắc, tái

Nghĩa Trung Việt của từ 塞

(Động) Ngăn trở, cách trở.
◎Như: đổ tắc
ngăn trở, trở tắc cách trở, bế tắc trở ngại không thông.

(Động)
Lấp kín.
◇Nguyễn Trãi : Kình du tắc hải, hải vi trì (Long Đại nham ) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.

(Động)
Nghẽn, kẹt.
◎Như: tắc xa nghẽn xe, kẹt xe.

(Động)
Đầy đủ, sung mãn.
◎Như: sung tắc sung mãn.

(Động)
Làm qua loa, cẩu thả.
◎Như: đường tắc làm qua loa, tắc trách làm cẩu thả cho xong.

(Động)
Bổ cứu.
◇Hán Thư : Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? , (Vu Định Quốc truyện ) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?

(Danh)
Bức che cửa.
◎Như: bình tắc bức bình phong.Một âm là tái.

(Danh)
Đất hiểm yếu.
◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

(Danh)
Chỗ canh phòng ngoài biên giới.
§ Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng .
◇Đỗ Phủ : Tái thượng phong vân tiếp địa âm (Thu hứng ) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.

(Động)
Đáp trả tạ ơn thần minh.
◇Hàn Phi Tử : Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo , . , (Ngoại trữ thuyết hữu hạ ) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.

tắc, như "bế tắc" (vhn)
tái, như "biên tái (điểm yếu lược)" (btcn)

Nghĩa của 塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责

Chữ gần giống với 塞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Chữ gần giống 塞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞 Tự hình chữ 塞

tái, tại, tải [tái, tại, tải]

U+8F09, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zai4, zai3, dai4, zai1, zi1;
Việt bính: zoi2 zoi3
1. [千載] thiên tải 2. [千載一時] thiên tải nhất thì;

tái, tại, tải

Nghĩa Trung Việt của từ 載

(Động) Ngồi trên, đi bằng.
◎Như: tái dĩ hậu xa
lấy xe sau chở về.
◇Sử Kí : Lục hành tái xa, thủy hành tái chu , (Hà cừ thư ) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.

(Động)
Chở, chuyên chở, chuyển vận.
◎Như: tái nhân chở người, tái hóa chở hàng.
◇Cao Bá Quát : Tái tửu tùy khinh chu (Chu hành há Thanh Khê ) Chở rượu theo thuyền nhẹ.

(Động)
Ghi chép.
◇Phạm Đình Hổ : Nhiên sử khuyết nhi bất tái (Vũ trung tùy bút ) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.

(Động)
Đầy dẫy.
◎Như: oán thanh tái đạo tiếng oán than đầy đường.

(Động)
Nâng đỡ.
◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ hậu đức tái vật (Khôn quái ) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật.
◇Tam quốc chí : Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu , : , (Vương Cơ truyện ) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.

(Phó)
Trước.
◇Mạnh Tử : Thang thủy chinh, tự Cát tái , (Đằng Văn Công hạ ) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.

(Giới)
Thành, nên.
◎Như: nãi canh tái ca bèn nối thành bài hát.(Liên) Thời.
◎Như: tái tập can qua thời thu mộc mác.

(Trợ)
Vừa, lại.
◎Như: tái ca tái vũ vừa hát vừa múa.Một âm là tại.

(Danh)
Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền.
§ Thông .Lại một âm là tải.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm.
◎Như: thiên tải nan phùng nghìn năm một thuở.
§ Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế . Nhà Thương gọi là tự . Nhà Chu gọi là niên . Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải .

tải, như "vận tải" (vhn)
tưởi, như "tất tưởi; tức tưởi" (btcn)

Chữ gần giống với 載:

, , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 載

,

Chữ gần giống 載

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載 Tự hình chữ 載

tái, trại [tái, trại]

U+8D5B, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賽;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;

tái, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 赛

Giản thể của chữ .

tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)

Nghĩa của 赛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賽)
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑

Chữ gần giống với 赛:

, , , ,

Dị thể chữ 赛

,

Chữ gần giống 赛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛

tái [tái]

U+50FF, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sai4;
Việt bính: si1 zi6;

tái

Nghĩa Trung Việt của từ 僿

(Tính) Thiển bạc, không thành thật.

(Tính)
Bế tắc, không thông.

(Tính)
Chất phác, thô lậu.

Chữ gần giống với 僿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Chữ gần giống 僿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僿 Tự hình chữ 僿 Tự hình chữ 僿 Tự hình chữ 僿

tái [tái]

U+510E, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai4;
Việt bính: zoi3;

tái

Nghĩa Trung Việt của từ 儎

Tục dùng như chữ tái .

Chữ gần giống với 儎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Chữ gần giống 儎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儎 Tự hình chữ 儎 Tự hình chữ 儎 Tự hình chữ 儎

tái, trại [tái, trại]

U+8CFD, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;

tái, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 賽

(Động) Thi, đua.
◎Như: cạnh tái
thi đua, tái bào chạy đua.

(Động)
Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 西 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh , (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.

(Động)
Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh : Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành , (Thanh bình nhạc , Hồng lai yến khứ từ ) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.

(Động)
Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn : Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng (A Q chánh truyện Q) Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.

(Danh)
Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái cuộc thi tài về điền kinh.

(Danh)
Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.

tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賽:

, , , , , , , 𧷝,

Dị thể chữ 賽

,

Chữ gần giống 賽

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽

Dịch tái sang tiếng Trung hiện đại:

《再; 又。》tái phát
复发。
《一种烹饪方法, 将菜肴放在沸水中略煮, 取出后再用酱油、醋等作料来拌。》
sò xào tái.
炝蛤蜊。
苍白的; 无血色 《白而略微发青; 灰白。》
半生熟 《还没完全煮熟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tái

tái:tái phát, tái phạm
tái:biên tái (điểm yếu lược)
tái𦛍:thịt tái; tái mét
tái:tái quá
tái:tái quá

Gới ý 17 câu đối có chữ tái:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

tái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tái Tìm thêm nội dung cho: tái