Từ: tái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ tái:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tái
Pinyin: zai4;
Việt bính: zoi3
1. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo 2. [再版] tái bản 3. [再舉] tái cử 4. [再嫁] tái giá 5. [再回] tái hồi 6. [再還] tái hoàn 7. [再起] tái khởi 8. [再來] tái lai 9. [再犯] tái phạm 10. [再生] tái sanh 11. [再三] tái tam 12. [再造] tái tạo 13. [再審] tái thẩm 14. [再世] tái thế 15. [再笑] tái tiếu 16. [再醮] tái tiếu;
再 tái
Nghĩa Trung Việt của từ 再
(Phó) Hai, lại, nhiều lần.◎Như: tái tam 再三 luôn mãi, tái phạm 再犯 lại phạm lần nữa, tái tiếu 再醮 đàn bà lấy chồng lần thứ hai.
(Phó) Hãy, sẽ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thả trụ kỉ thì, khước tái thương lượng 且住幾時, 卻再商量 (Đệ thập nhất hồi) Tạm ở lại ít lâu, rồi sẽ tính toán sau.
(Phó) Hơn.
◎Như: tái hảo một hữu liễu 再好沒有了 không còn gì tốt hơn.
◇Tây du kí 西遊記: Thắc thô thắc trường ta, tái đoản tế ta phương khả dụng 忒粗忒長些, 再短細些方可用 (Đệ tam hồi) Hơi thô hơi dài, ngắn hơn nhỏ hơn một chút mới dùng được.
tái, như "tái phát, tái phạm" (vhn)
táy, như "táy máy" (btcn)
tải, như "tải (đám, dãy)" (gdhn)
Nghĩa của 再 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TÁI
1.
副
a. nữa (biểu thị lại lần nữa, đôi khi chuyên chỉ lần thứ hai.)。表示又一次(有时专指第二次)。再版
tái bản
再接再厉
kiên trì nỗ lực
一而再,再而三
hết lần này đến lần khác; nhiều lần.
学习,学习,再学习
học, học nữa, học mãi.
Ghi chú:
(Chú ý: biểu thị động tác đã lặp lại thì dùng "又", biểu thị động tác sẽ lặp lại thì dùng"再"như: bộ sách này mấy ngày trước tôi đã đọc qua một lần, sau này nếu có thời gian tôi sẽ đọc lại lần nữa.)注意:表示已经重复的动作用"又",表示将 要重复的动作用"再",如:这部书前几天我又读了一遍,以后有时间我还要再读一遍。
b. (biểu thị thêm nữa)。表示更加。高点儿,再高点儿。
cao một tý, cao lên một tý nữa.
再多一点儿就好了
thêm một tý nữa là được.
c. (biểu thị nếu tiếp tục thì sẽ như thế nào đó)。表示如果继续下去就会怎样。学习再不努力,就得留级了。
học tập không nỗ lực, thì chắc sẽ bị lưu ban.
离开车只剩半个钟头了,再不走可赶不上了。
chỉ nửa tiếng nữa là xe chạy, nếu cứ chậm chạp thì sẽ không kịp giờ.
d. hãy (biểu thị động tác phát sinh sau một động tác khác)。表示一个动作发生在另一个动作结束之后。咱们看完了这个节目再走。
chúng ta xem xong tiết mục này rồi hẵng đi.
你把材料整理好再动笔。
anh hãy chỉnh lý cho xong tài liệu rồi hẵng viết.
e. (biểu thị ngoài ra còn, lại còn cả)。表示另外有所补充。院子里种着迎春、海棠、石榴、牡丹,再就是玫瑰和月季。
trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.
2. lại tiếp tục; lại trở lại; lại xuất hiện。再继续;再出现。
青春不再
tuổi xuân không trở lại
良机难再
dịp tốt khó gặp lại
Từ ghép:
再版 ; 再不 ; 再次 ; 再度 ; 再会 ; 再婚 ; 再嫁 ; 再见 ; 再醮 ; 再接再厉 ; 再三 ; 再审 ; 再生 ; 再生产 ; 再生父母 ; 再世 ; 再衰三竭 ; 再说 ; 再现 ; 再造 ; 再则 ; 再者
Chữ gần giống với 再:
再,Tự hình:

Pinyin: zai4, zai3;
Việt bính: zoi2 zoi3;
载 tái, tại, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 载
Giản thể của chữ 載.tải, như "vận tải" (gdhn)
Nghĩa của 载 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎi]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: TẢI
1. năm。年。
一年半载
vài ba năm
三年五载
vài ba năm; dăm ba năm
千载难逢
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
2. đăng; ghi。记载1.;刊登。
登载
đăng báo
刊载
đăng báo
转载
chuyển đăng báo khác
[zài]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TÁI
1. chở; vận tải; tải。装载。
载客
chở khách
载货
chở hàng
载誉归来
vinh quy bái tổ
2. đầy; ngập。充满(道路)。
风雪载途
gió tuyết đầy đường
怨声载道
tiếng oán hờn khắp nơi; kêu ca.
3. họ Tái。姓。
4. vừa; lại。又;且。
载歌载舞
vừa hát vừa múa
Từ ghép:
载波 ; 载歌载舞 ; 载荷 ; 载体 ; 载运 ; 载重
Dị thể chữ 载
載,
Tự hình:

Chữ gần giống với 僌:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Tự hình:

Pinyin: sai1, se4, sai4;
Việt bính: coi3 sak1
1. [阨塞] ách tắc 2. [閉塞] bế tắc 3. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 4. [邊塞] biên tái 5. [充塞] sung tắc 6. [咽塞] yết tắc;
塞 tắc, tái
Nghĩa Trung Việt của từ 塞
(Động) Ngăn trở, cách trở.◎Như: đổ tắc 堵塞 ngăn trở, trở tắc 阻塞 cách trở, bế tắc 閉塞 trở ngại không thông.
(Động) Lấp kín.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kình du tắc hải, hải vi trì 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
(Động) Nghẽn, kẹt.
◎Như: tắc xa 塞車 nghẽn xe, kẹt xe.
(Động) Đầy đủ, sung mãn.
◎Như: sung tắc 充塞 sung mãn.
(Động) Làm qua loa, cẩu thả.
◎Như: đường tắc 搪塞 làm qua loa, tắc trách 塞責 làm cẩu thả cho xong.
(Động) Bổ cứu.
◇Hán Thư 漢書: Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? 今丞相, 御史將欲何施以塞此咎 (Vu Định Quốc truyện 于定國傳) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?
(Danh) Bức che cửa.
◎Như: bình tắc 瓶塞 bức bình phong.Một âm là tái.
(Danh) Đất hiểm yếu.
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
(Danh) Chỗ canh phòng ngoài biên giới.
§ Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng 塞上.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tái thượng phong vân tiếp địa âm 塞上風雲接地陰 (Thu hứng 秋興) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.
(Động) Đáp trả tạ ơn thần minh.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo 秦襄王病, 百姓為之禱. 病愈, 殺牛塞禱 (Ngoại trữ thuyết hữu hạ 外儲說右下) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.
tắc, như "bế tắc" (vhn)
tái, như "biên tái (điểm yếu lược)" (btcn)
Nghĩa của 塞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TẮC
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。
bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。
nút bần.
Từ ghép:
塞尺 ; 塞规 ; 塞拉利昂 ; 塞伦 ; 塞纳河 ; 塞内加尔 ; 塞浦路斯 ; 塞舌尔 ; 塞子
[sāi]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÁI
cửa ải。可做屏障的险要地方。
边塞。
cửa ải biên giới.
要塞。
cửa ải quan trọng.
Ghi chú: 另见sāi; sè
Từ ghép:
塞外 ; 塞翁失马
[sè]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TẮC
âm tắc xát。同义"塞"(sāi),用于某些合成词中。
Ghi chú: 另见sāi; sài
Từ ghép:
塞擦音 ; 塞音 ; 塞责
Chữ gần giống với 塞:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Pinyin: zai4, zai3, dai4, zai1, zi1;
Việt bính: zoi2 zoi3
1. [千載] thiên tải 2. [千載一時] thiên tải nhất thì;
載 tái, tại, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 載
(Động) Ngồi trên, đi bằng.◎Như: tái dĩ hậu xa 載以後車 lấy xe sau chở về.
◇Sử Kí 史記: Lục hành tái xa, thủy hành tái chu 陸行載車, 水行載舟 (Hà cừ thư 河渠書) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.
(Động) Chở, chuyên chở, chuyển vận.
◎Như: tái nhân 載人 chở người, tái hóa 載貨 chở hàng.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Tái tửu tùy khinh chu 載酒隨輕舟 (Chu hành há Thanh Khê 舟行下清溪) Chở rượu theo thuyền nhẹ.
(Động) Ghi chép.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Nhiên sử khuyết nhi bất tái 然史闕而不載 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.
(Động) Đầy dẫy.
◎Như: oán thanh tái đạo 怨聲載道 tiếng oán than đầy đường.
(Động) Nâng đỡ.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ hậu đức tái vật 君子以厚德載物 (Khôn quái 坤卦) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật.
◇Tam quốc chí 三國志: Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu 臣聞古人以水喻民, 曰: 水所以載舟, 亦所以覆舟 (Vương Cơ truyện 王基傳) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
(Phó) Trước.
◇Mạnh Tử 孟子: Thang thủy chinh, tự Cát tái 湯始征, 自葛載 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.
(Giới) Thành, nên.
◎Như: nãi canh tái ca 乃賡載歌 bèn nối thành bài hát.(Liên) Thời.
◎Như: tái tập can qua 載戢干戈 thời thu mộc mác.
(Trợ) Vừa, lại.
◎Như: tái ca tái vũ 載歌載舞 vừa hát vừa múa.Một âm là tại.
(Danh) Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền.
§ Thông 儎.Lại một âm là tải.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm.
◎Như: thiên tải nan phùng 千載難逢 nghìn năm một thuở.
§ Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế 歲. Nhà Thương gọi là tự 祀. Nhà Chu gọi là niên 年. Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải 載.
tải, như "vận tải" (vhn)
tưởi, như "tất tưởi; tức tưởi" (btcn)
Dị thể chữ 載
载,
Tự hình:

Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;
赛 tái, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 赛
Giản thể của chữ 賽.tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Nghĩa của 赛 trong tiếng Trung hiện đại:
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑
Dị thể chữ 赛
賽,
Tự hình:

Pinyin: sai4;
Việt bính: si1 zi6;
僿 tái
Nghĩa Trung Việt của từ 僿
(Tính) Thiển bạc, không thành thật.(Tính) Bế tắc, không thông.
(Tính) Chất phác, thô lậu.
Chữ gần giống với 僿:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Chữ gần giống với 儎:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
賽 tái, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 賽
(Động) Thi, đua.◎Như: cạnh tái 競賽 thi đua, tái bào 賽跑 chạy đua.
(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 賽西施 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西遊記: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh 奇花瑞草, 四時不謝賽蓬瀛 (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
(Động) Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh 趙長卿: Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành 何日利名俱賽, 為予笑下愁城 (Thanh bình nhạc 清平樂, Hồng lai yến khứ từ 鴻來燕去詞) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
(Động) Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần 賽神 rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng 這是未莊賽神的晚上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) 這是未莊賽神的晚上 Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
(Danh) Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái 田徑賽 cuộc thi tài về điền kinh.
(Danh) Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.
tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Dị thể chữ 賽
赛,
Tự hình:

Dịch tái sang tiếng Trung hiện đại:
复 《再; 又。》tái phát复发。
炝 《一种烹饪方法, 将菜肴放在沸水中略煮, 取出后再用酱油、醋等作料来拌。》
sò xào tái.
炝蛤蜊。
苍白的; 无血色 《白而略微发青; 灰白。》
半生熟 《还没完全煮熟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tái
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tái | 𦛍: | thịt tái; tái mét |
| tái | 賽: | tái quá |
| tái | 赛: | tái quá |
Gới ý 17 câu đối có chữ tái:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Tìm hình ảnh cho: tái Tìm thêm nội dung cho: tái
