Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cả nể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cả nể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnể

Nghĩa cả nể trong tiếng Việt:

["- t. Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác. Tính cả nể. Vì cả nể nên không đấu tranh."]

Dịch cả nể sang tiếng Trung hiện đại:

迁就 《将就别人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: nể

nể:kính nể
nể𪡇:nể nang
nể:nể nang
nể𢘝:nể mặt
nể𢣚:nể mặt
nể:nể nang
nể:nể nang
cả nể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cả nể Tìm thêm nội dung cho: cả nể