Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cả nể trong tiếng Việt:
["- t. Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác. Tính cả nể. Vì cả nể nên không đấu tranh."]Dịch cả nể sang tiếng Trung hiện đại:
迁就 《将就别人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nể
| nể | 你: | kính nể |
| nể | 𪡇: | nể nang |
| nể | 尔: | nể nang |
| nể | 𢘝: | nể mặt |
| nể | 𢣚: | nể mặt |
| nể | 旎: | nể nang |
| nể | 泥: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: cả nể Tìm thêm nội dung cho: cả nể
