Từ: 救济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救济 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùjì] cứu tế。用金钱或物资帮助灾区或生活困难的人。
救济费。
tiền cứu tế.
救济粮。
lương thực cứu tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
救济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救济 Tìm thêm nội dung cho: 救济