Từ: quỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ quỹ:

宄 quỹ • 轨 quỹ • 匦 quỹ • 柜 cử, quỹ • 軌 quỹ • 匭 quỹ • 匮 quỹ • 揆 quỹ • 晷 quỹ • 蒉 quỹ • 馈 quỹ • 匱 quỹ • 篑 quỹ • 蕢 quỹ • 簋 quỹ • 餽 quỹ • 櫃 quỹ, cự • 簣 quỹ • 饋 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỹ

quỹ [quỹ]

U+5B84, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3, shou4;
Việt bính: gwai2;

宄 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 宄

(Động) Gian tà, làm loạn.

(Danh)
Phiếm chỉ kẻ xấu xa, bại hoại.

quỹ, như "quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ" (gdhn)

Nghĩa của 宄 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐ]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: QUỸ
kẻ xấu; kẻ ác; kẻ bất lương; kẻ gian tà。见〖奸宄〗。

Chữ gần giống với 宄:

㝊, 宁, 宂, 它, 宄,

Chữ gần giống 宄

宷, 宦, 宠, 审, 客, 氿, 宣, 叜, 穴, 室,

Tự hình:

Tự hình chữ 宄 Tự hình chữ 宄 Tự hình chữ 宄 Tự hình chữ 宄

quỹ [quỹ]

U+8F68, tổng 6 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軌;
Pinyin: gui3, dai4;
Việt bính: gwai2;

轨 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 轨

Giản thể của chữ 軌.
quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)

Nghĩa của 轨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軌)
[guǐ]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 9
Hán Việt:
1. ray; đường ray; đường rầy; đường sắt。路轨1.。
铁轨
đường sắt
2. quỹ đạo。轨道1.。
出轨
trượt ra ngoài quỹ đạo; trật đường ray.
无轨电车
xe điện bánh hơi; xe điện không ray
3. nề nếp; quy củ; mẫu mực; thông thường; bình thường (biện pháp, quy củ, trật tự)。比喻办法、规矩、秩序等。
常轨
trật tự bình thường
越轨
vượt quy củ
4. tuân theo; theo。依照;遵循。
轨于法令
tuân theo pháp lệnh
Từ ghép:
轨道 ; 轨道衡 ; 轨度 ; 轨范 ; 轨迹 ; 轨辙 ; 轨枕

Chữ gần giống với 轨:

轨,

Dị thể chữ 轨

軌,

Chữ gần giống 轨

究, 辈, 辐, 辏, 辎, 雑, 辍, 艽, 九, 扏,

Tự hình:

Tự hình chữ 轨 Tự hình chữ 轨 Tự hình chữ 轨 Tự hình chữ 轨

quỹ [quỹ]

U+5326, tổng 8 nét, bộ Phương 匚
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 匭;
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;

匦 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 匦

Giản thể của chữ 匭.
quỹ, như "phiếu quỹ (hòm phiếp)" (gdhn)

Nghĩa của 匦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (匭)
[guǐ]
Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 8
Hán Việt: QUỸ
cái tráp; cái hộp; tráp; hộp; hòm。匣子。
票匦
hòm phiếu

Chữ gần giống với 匦:

匦,

Dị thể chữ 匦

匭,

Chữ gần giống 匦

匨, 匞, 匩, 匧, 匥, 匤, 匣, 匢, 匡, 匠,

Tự hình:

Tự hình chữ 匦 Tự hình chữ 匦 Tự hình chữ 匦 Tự hình chữ 匦

cử, quỹ [cử, quỹ]

U+67DC, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫃;
Pinyin: gui4, ju3;
Việt bính: geoi2;

柜 cử, quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 柜

(Danh) Cây cử, một loài liễu lớn, gỗ dùng đóng tủ.
§ Cũng như cử 櫸
.
§ Giản thể của chữ 櫃.

cự, như "cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)

Nghĩa của 柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
cây phong nguyên bảo。柜柳。
Ghi chú: 另见gú。
Từ ghép:
柜柳
Từ phồn thể: (櫃)
[guì]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUỸ
1. tủ; cái tủ。(柜儿)收藏衣物、文件等用的器具,方形或长方形,一般为木制或铁制。
衣柜
tủ quần áo
碗柜儿。
tủ chén
橱柜
tủ ăn
保险柜
tủ an toàn; két sắt
2. két; quầy; cửa hàng。柜房,也指商店。
现款都交了柜了。
tiền mặt nộp hết vào két rồi.
Ghi chú: 另见jǔ
Từ ghép:
柜橱 ; 柜房 ; 柜上 ; 柜台 ; 柜子

Chữ gần giống với 柜:

柉, 柜, 柹,

Dị thể chữ 柜

櫃, 柜,

Chữ gần giống 柜

棬, 栵, 桀, 栿, 栾, 栽, 格, 栻, 栺, 根,

Tự hình:

Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜

quỹ [quỹ]

U+8ECC, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 轨;
Pinyin: gui3, xian4;
Việt bính: gwai2
1. [出軌] xuất quỹ;

軌 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 軌

(Danh) Vết xe đi.

(Danh)
Khoảng cách giữa hai bánh xe.
◇Lễ Kí 禮
記: Kim thiên hạ xa đồng quỹ, thư đồng văn 今天下車同軌, 書同文 (Trung Dung 中庸) Nay xe trong thiên hạ có khoảng cách giữa hai bánh xe như nhau, viết cùng một văn tự.

(Danh)
Đường đi của xe lửa hoặc đường vận hành của các sao.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ tinh tuần quỹ nhi bất thất kì hành 五星循軌而不失其行 (Bổn kinh 本經) Năm sao noi theo quỹ đạo mà không sai đường đi của chúng.

(Danh)
Phép tắc, pháp độ.

(Danh)
Họ Quỹ.

(Động)
Tuân theo, y theo.
◎Như: bất quỹ 不軌 không tuân theo phép tắc.

quẫy, như "quẫy cựa" (vhn)
quĩ, như "quĩ đạo" (btcn)
quỹ, như "quỹ đạo" (gdhn)

Chữ gần giống với 軌:

䡂, 䡃, 軌, 軍,

Dị thể chữ 軌

轨,

Chữ gần giống 軌

轖, 輻, 輳, 輴, 輵, 輶, 輷, 輸, 輹, 輺,

Tự hình:

Tự hình chữ 軌 Tự hình chữ 軌 Tự hình chữ 軌 Tự hình chữ 軌

quỹ [quỹ]

U+532D, tổng 11 nét, bộ Phương 匚
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 匦;
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;

匭 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 匭

(Danh) Cái hộp, cái thùng.
◎Như: đầu quỹ 投
匭 bỏ phiếu (bầu cử), phiếu quỹ 票匭 thùng phiếu.
quỹ, như "phiếu quỹ (hòm phiếp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 匭:

㔱, 匬, 匭, 匮,

Dị thể chữ 匭

匦,

Chữ gần giống 匭

匧, 匟, 匩, 匨, 匦, 匥, 匤, 匣, 匢, 匡,

Tự hình:

Tự hình chữ 匭 Tự hình chữ 匭 Tự hình chữ 匭 Tự hình chữ 匭

quỹ [quỹ]

U+532E, tổng 11 nét, bộ Phương 匚
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 匱;
Pinyin: gui4, kui4;
Việt bính: gwai6;

匮 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 匮

Giản thể của chữ 匱.
quỹ, như "quỹ (cái hòm)" (gdhn)

Nghĩa của 匮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuì]Bộ: 匸- Phương
Số nét: 11
Hán Việt: QUỸ
thiếu; thiếu hụt; không đủ。缺乏;空乏。
Từ ghép:
匮乏 ; 匮缺

Chữ gần giống với 匮:

㔱, 匬, 匭, 匮,

Dị thể chữ 匮

匱,

Chữ gần giống 匮

匨, 匜, 惬, 匧, 匦, 匥, 匤, 匣, 匢, 匡,

Tự hình:

Tự hình chữ 匮 Tự hình chữ 匮 Tự hình chữ 匮 Tự hình chữ 匮

quỹ [quỹ]

U+63C6, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4 kwai5;

揆 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 揆

(Động) Đo, lường, xét đoán.
◎Như: quỹ tình độ lí 揆
情度理 xem xét suy đoán tình lí.

(Động)
Cầm đầu, trông coi.
◇Liêu sử 遼史: Ngoại phấn vũ vệ, nội quỹ văn giáo 外奮武衛, 內揆文教 (Doanh vệ chí 營衛志, Tự 序) Bên ngoài phát triển quân phòng, bên trong chăm sóc văn giáo.

(Danh)
Chánh sự, sự vụ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bách quỹ duẫn đương 百揆允當 (Trương Hành truyện 張衡傳) Trăm việc thỏa đáng.

(Danh)
Chức vị cai quản việc nước. Ngày xưa gọi quan tể tướng là thủ quỹ 首揆 hay hiệp quỹ 協揆. Ngày nay, tương đương với chức nội các tổng lí 內閣總理.

(Danh)
Đạo lí.
◇Mạnh Tử 孟子: Tiên thánh hậu hiền, kì quỹ nhất dã 先聖後賢, 其揆一也 (Li Lâu 離婁) Thánh về trước và bậc hiền sau, đạo của họ là một vậy.

quẫy, như "cá quẫy" (vhn)
quậy, như "cựa quậy" (btcn)
quẽ, như "quạnh quẽ" (btcn)
quĩ, như "quĩ độ (ước lượng)" (btcn)
quảy, như "quảy gánh" (gdhn)
quỹ, như "quỹ độ (ước lượng)" (gdhn)

Nghĩa của 揆 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: QUÝ, QUỸ
1. suy đoán; suy xét; đánh giá。推测揣度。
揆其本意。
suy đoán ý chính của nó.
揆情度理。
suy xét tình lý.
2. mẫu mực; đạo lý。准测;道理。
古今同揆。
xưa và nay cùng chung một đạo lý.
3. quản lý; nắm giữ。管理;掌管。
总揆百事。
quản lý trăm việc.
4. tể tướng; quan tể tướng。指宰相,后来指相当于宰相的官。
首揆。
tể tướng.
阁揆(内阁的首席长官)。
quan tể tướng.
Từ ghép:
揆度 ; 揆情度理

Chữ gần giống với 揆:

㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揆

振, 摆, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 戣, 摄, 摅,

Tự hình:

Tự hình chữ 揆 Tự hình chữ 揆 Tự hình chữ 揆 Tự hình chữ 揆

quỹ [quỹ]

U+6677, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;

晷 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 晷

(Danh) Bóng mặt trời, nhật ảnh.

(Danh)
Đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc.
◎Như: nhật quỹ 日
晷.
§ Còn gọi là nhật quy 日規.

(Danh)
Thời gian, thì giờ.
◎Như: nhật vô hạ quỹ 日無暇晷 cả ngày không có thì giờ rỗi.
quỹ, như "quỹ (bóng mặt trời)" (gdhn)

Nghĩa của 晷 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: QUỸ
1. bóng mặt trời; thời gian。日影,比喻时光。
2. nhật quỹ (dụng cụ tính thời gian thời xưa)。古代用来观测日影以定时刻的仪器。

Chữ gần giống với 晷:

㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 晷

晧, 暂, 暈, 暇, 暆, 鼛, 暅, 暄, 暃, 暁,

Tự hình:

Tự hình chữ 晷 Tự hình chữ 晷 Tự hình chữ 晷 Tự hình chữ 晷

quỹ [quỹ]

U+8489, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕢;
Pinyin: kui4, kuai4;
Việt bính: gwai6;

蒉 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 蒉

Giản thể của chữ 蕢.
quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)

Nghĩa của 蒉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕢)
[kuì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
sọt đất。盛土的草包。

Chữ gần giống với 蒉:

萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

Dị thể chữ 蒉

蕢,

Chữ gần giống 蒉

菉, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒉 Tự hình chữ 蒉 Tự hình chữ 蒉 Tự hình chữ 蒉

quỹ [quỹ]

U+9988, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饋;
Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;

馈 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 馈

Giản thể của chữ 饋.
quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)

Nghĩa của 馈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (饋)
[kuì]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: QUY
gởi tặng; biếu。馈赠。
馈送。
gởi tặng.
馈以鲜果。
biếu trái cây.
Từ ghép:
馈送 ; 馈线 ; 馈赠

Chữ gần giống với 馈:

馇, 馈, 馊, 馋, 𫗮,

Dị thể chữ 馈

饋,

Chữ gần giống 馈

饼, 馌, 饾, 馀, 馁, 馂, 馃, 馄, 馅, 馆,

Tự hình:

Tự hình chữ 馈 Tự hình chữ 馈 Tự hình chữ 馈 Tự hình chữ 馈

quỹ [quỹ]

U+5331, tổng 14 nét, bộ Phương 匚
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 匮;
Pinyin: gui4, kui4;
Việt bính: gwai6;

匱 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 匱

(Danh) Cái hòm, cái rương.
§ Cũng như quỹ 櫃
.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kim quỹ chung tàng vạn thế công 金匱終藏萬世功 (Đề kiếm 題劍) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng.

(Động)
Hết, thiếu.
◎Như: quỹ phạp 匱乏 thiếu thốn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tài quỹ nhi dân khủng, hối vô cập dã 財匱而民恐, 悔無及也 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Tiền của thiếu mà dân hoảng sợ, hối không kịp nữa.

quĩ, như "thủ quĩ" (vhn)
quỹ, như "quỹ (cái hòm)" (gdhn)

Nghĩa của 匱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuì]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 14
Hán Việt: QUY
书
thiếu; khô; thiếu hụt。缺乏。
匱乏。
thiếu hụt.
匱竭。
khô cạn
Từ ghép:
匱乏 ; 匱竭 ; 匱缺

Chữ gần giống với 匱:

㔵, 匱,

Dị thể chữ 匱

樻, 鐀, 櫃, 饋, 匮,

Chữ gần giống 匱

匪, 匧, 匡, 匢, 匣, 匤, 匥, 匦, 匨, 匟,

Tự hình:

Tự hình chữ 匱 Tự hình chữ 匱 Tự hình chữ 匱 Tự hình chữ 匱

quỹ [quỹ]

U+7BD1, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 簣;
Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;

篑 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 篑

Giản thể của chữ 簣.

Nghĩa của 篑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簣)
[kuì]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
sọt đất。盛土的筐子。

Chữ gần giống với 篑:

䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Dị thể chữ 篑

簣,

Chữ gần giống 篑

簣, 箲, 箸, 箷, 箶, 箵, 箴, 箳, 箱, 箺,

Tự hình:

Tự hình chữ 篑 Tự hình chữ 篑 Tự hình chữ 篑 Tự hình chữ 篑

quỹ [quỹ]

U+8562, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 蒉;
Pinyin: kui4, kuai4;
Việt bính: gwai6;

蕢 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 蕢

(Danh) Sọt đựng đất, làm bằng dây cỏ hoặc tre.

gùi, như "cái gùi" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕢:

蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,

Dị thể chữ 蕢

簣, 籄, 蒉,

Chữ gần giống 蕢

菑, 蒓, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒒,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕢 Tự hình chữ 蕢 Tự hình chữ 蕢 Tự hình chữ 蕢

quỹ [quỹ]

U+7C0B, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;

簋 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 簋

(Danh) Bình, chén hình tròn đựng lúa, nếp, kê... để cúng tế thời xưa.
rơm, như "rơm rạ" (vhn)

Nghĩa của 簋 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐ]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: QUỸ
âu (dụng cụ đựng thức ăn thời xưa)。古代盛食物的器具,圆口,两耳。

Chữ gần giống với 簋:

䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Dị thể chữ 簋

𣪕, 𣪘,

Chữ gần giống 簋

簠, 笽, 算, 篾, 簚, 篐, 篖, 篕, 篔, 隠,

Tự hình:

Tự hình chữ 簋 Tự hình chữ 簋 Tự hình chữ 簋 Tự hình chữ 簋

quỹ [quỹ]

U+993D, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;

餽 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 餽

(Danh) Tế tự đối với quỷ thần (thời cổ).

(Danh)
Họ Quỹ.

(Động)
Đưa tặng, đưa làm quà.
§ Thông quỹ 饋
.
◎Như: quỹ tặng 餽贈 đưa tặng.
quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餽:

餶, 餸, 餽, 餿, 饂,

Dị thể chữ 餽

饋,

Chữ gần giống 餽

饖, 饍, 饇, 饈, 饉, 饊, 饋, 饌, 饎, 饅,

Tự hình:

Tự hình chữ 餽 Tự hình chữ 餽 Tự hình chữ 餽 Tự hình chữ 餽

quỹ, cự [quỹ, cự]

U+6AC3, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 柜;
Pinyin: gui4, huang3;
Việt bính: gwai6;

櫃 quỹ, cự

Nghĩa Trung Việt của từ 櫃

(Danh) Tủ, hòm.
◎Như: y quỹ 衣
櫃 tủ áo, thư quỹ 書櫃 tủ sách.

(Danh)
Quầy hàng, cửa hàng.
◎Như: chưởng quỹ 掌櫃 chủ tiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ 鄭屠看時, 見是魯提轄, 慌忙出櫃身來唱喏 (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.

cũi, như "cái cũi, cũi chó" (vhn)
quĩ, như "y quỹ (tủ áo)" (btcn)
quầy, như "quầy báo" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫃:

㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 櫃

匱, 柜, 樻, 饋, 鐀,

Chữ gần giống 櫃

棡, 栢, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃 Tự hình chữ 櫃

quỹ [quỹ]

U+7C23, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 篑;
Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;

簣 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 簣

(Danh) Sọt tre để đựng đất.
◇Luận Ngữ 論
語: Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã 譬如為山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.
gùi, như "cái gùi" (gdhn)

Chữ gần giống với 簣:

䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Dị thể chữ 簣

蕢, 籄, 篑,

Chữ gần giống 簣

簨, 箮, 箶, 箵, 箴, 箲, 箱, 箯, 箭, 箸,

Tự hình:

Tự hình chữ 簣 Tự hình chữ 簣 Tự hình chữ 簣 Tự hình chữ 簣

quỹ [quỹ]

U+994B, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 馈;
Pinyin: kui4, tui2;
Việt bính: gwai3 gwai6;

饋 quỹ

Nghĩa Trung Việt của từ 饋

(Động) Biếu, đem các món ăn dâng biếu người trên.

(Động)
Đưa tặng, làm quà.
◇An Nam Chí Lược 安
南志畧: Hàn thực dĩ quyển bính tương quỹ 寒食以捲餠相饋 (Phong tục 風俗) (Ngày lễ) Hàn thực thì đem bánh cuốn tặng nhau.
quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 饋:

饊, 饋, 饌, 饍, 饎, 饐, 饑, 饒,

Dị thể chữ 饋

匱, 櫃, 餽, 馈,

Chữ gần giống 饋

饚, 餴, 饁, 饀, 餿, 餾, 餽, 餼, 餻, 餺,

Tự hình:

Tự hình chữ 饋 Tự hình chữ 饋 Tự hình chữ 饋 Tự hình chữ 饋

Dịch quỹ sang tiếng Trung hiện đại:

基金 《为兴办、维持或发展某种事业而储备的资金或专门拔款。基金必须用于指定的用途, 并单独进行核算。如教育基金, 福利基金等。》
资金 《国家用于发展国民经济的物资或货币。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỹ

quỹ匭:phiếu quỹ (hòm phiếp)
quỹ匮:quỹ (cái hòm)
quỹ匦:phiếu quỹ (hòm phiếp)
quỹ匱:quỹ (cái hòm)
quỹ宄:quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ
quỹ揆:quỹ độ (ước lượng)
quỹ晷:quỹ (bóng mặt trời)
quỹ柜:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
quỹ櫃:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
quỹ蒉:quỹ (giỏ đựng đất)
quỹ蕢:quỹ (giỏ đựng đất)
quỹ軌:quỹ đạo
quỹ轨:quỹ đạo
quỹ󰘺:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ餽:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ馈:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ饋:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
quỹ騤:(Dáng ngựa khoẻ mạnh)
quỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỹ Tìm thêm nội dung cho: quỹ