Chữ 冇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冇, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冇:

冇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冇

冇

Chiết tự chữ 冇

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 一 丿 冂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冇 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丿, 冂
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 冂 quynh
  • []

    U+5187, tổng 4 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao3;
    Việt bính: mou5;

    冇

    Nghĩa Trung Việt của từ 冇


    mậu, như "mậu (không có)" (gdhn)

    Nghĩa của 冇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǎo]Bộ:一 - Nhất
    Số nét: 4
    Hán Việt: MÃO
    方
    không có; không。没有。

    Chữ gần giống với 冇:

    冄, 内, 円, 冇, 冈,

    Chữ gần giống 冇

    有, 布, 冃, 冂, 冋, 丽, 左, 岡, 囘, 右,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冇 Tự hình chữ 冇 Tự hình chữ 冇 Tự hình chữ 冇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冇

    mậu冇:mậu (không có)
    冇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冇 Tìm thêm nội dung cho: 冇