Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秒, chiết tự chữ MIỂU, SAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秒:
秒
Pinyin: miao3, jing1;
Việt bính: miu5;
秒 miểu
Nghĩa Trung Việt của từ 秒
(Danh) Tua cây lúa.◎Như: mạch miểu 麥秒 tua lúa mạch.
(Danh) Giây (thời giờ).
◎Như: lục thập miểu vi nhất phân 六十秒為一分 60 giây là một phút.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nhiên nhi bất đáo thập miểu chung, A Q dã tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích tẩu liễu 然而不到十秒鍾, 阿Q也心滿意足的得勝的走了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhưng chưa đầy mười giây đồng hồ, A Q đã lại hớn hở ra về có vẻ đắc thắng.
(Danh) Đơn vị toán học (góc độ), bằng 1 ∕ 60 phút.
◎Như: lục thập miểu vi nhất phân, lục thập phân vi nhất độ 六十秒為一分, 六十分為一度 60 giây là một phút, 60 phút là một độ.
miểu, như "miểu châm (kim giây)" (gdhn)
sao, như "sao châm (kim chỉ giây)" (gdhn)
Nghĩa của 秒 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎo]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: SAO, MIẾU
1. giây (tính giờ, tính góc, tính vòng, cung kinh, vĩ độ)。计量单位名称。
2. giây (tính thời gian, 60 giây là một phút)。时间,六十秒等于一分。
3. giây (cung, góc)。弧或角,六十秒等于一分。
4. giây (kinh độ, vĩ độ)。经度或纬度,六十秒等于一分。
Từ ghép:
秒表 ; 秒差距 ; 秒针
Số nét: 9
Hán Việt: SAO, MIẾU
1. giây (tính giờ, tính góc, tính vòng, cung kinh, vĩ độ)。计量单位名称。
2. giây (tính thời gian, 60 giây là một phút)。时间,六十秒等于一分。
3. giây (cung, góc)。弧或角,六十秒等于一分。
4. giây (kinh độ, vĩ độ)。经度或纬度,六十秒等于一分。
Từ ghép:
秒表 ; 秒差距 ; 秒针
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秒
| miểu | 秒: | miểu châm (kim giây) |
| sao | 秒: | sao châm (kim chỉ giây) |

Tìm hình ảnh cho: 秒 Tìm thêm nội dung cho: 秒
