Chữ 秒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秒, chiết tự chữ MIỂU, SAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秒:

秒 miểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秒

Chiết tự chữ miểu, sao bao gồm chữ 禾 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秒 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 少
  • hoà, hòa
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • miểu [miểu]

    U+79D2, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao3, jing1;
    Việt bính: miu5;

    miểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 秒

    (Danh) Tua cây lúa.
    ◎Như: mạch miểu
    tua lúa mạch.

    (Danh)
    Giây (thời giờ).
    ◎Như: lục thập miểu vi nhất phân 60 giây là một phút.
    ◇Lỗ Tấn : Nhiên nhi bất đáo thập miểu chung, A Q dã tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích tẩu liễu , Q滿 (A Q chánh truyện Q) Nhưng chưa đầy mười giây đồng hồ, A Q đã lại hớn hở ra về có vẻ đắc thắng.

    (Danh)
    Đơn vị toán học (góc độ), bằng 1 ∕ 60 phút.
    ◎Như: lục thập miểu vi nhất phân, lục thập phân vi nhất độ , 60 giây là một phút, 60 phút là một độ.

    miểu, như "miểu châm (kim giây)" (gdhn)
    sao, như "sao châm (kim chỉ giây)" (gdhn)

    Nghĩa của 秒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎo]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 9
    Hán Việt: SAO, MIẾU
    1. giây (tính giờ, tính góc, tính vòng, cung kinh, vĩ độ)。计量单位名称。
    2. giây (tính thời gian, 60 giây là một phút)。时间,六十秒等于一分。
    3. giây (cung, góc)。弧或角,六十秒等于一分。
    4. giây (kinh độ, vĩ độ)。经度或纬度,六十秒等于一分。
    Từ ghép:
    秒表 ; 秒差距 ; 秒针

    Chữ gần giống với 秒:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

    Chữ gần giống 秒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秒 Tự hình chữ 秒 Tự hình chữ 秒 Tự hình chữ 秒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秒

    miểu:miểu châm (kim giây)
    sao:sao châm (kim chỉ giây)
    秒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秒 Tìm thêm nội dung cho: 秒