Cao su chống va đập cửa
Chữ 龊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龊, chiết tự chữ XÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龊:
龊
Biến thể phồn thể: 齪;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: cuk1;
龊 xúc
xúc, như "ốc xúc (dè dặt)" (gdhn)
Pinyin: chuo4;
Việt bính: cuk1;
龊 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 龊
Giản thể của chữ 齪.xúc, như "ốc xúc (dè dặt)" (gdhn)
Nghĩa của 龊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齪)
[chuò]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 24
Hán Việt: XÚC
见〖龌龊〗。
1. không sạch sẽ; bẩn thỉu。不干净。
2. bỉ ổi; bẩn thỉu; đáng khinh; tầm thường; không giá trị (phẩm chất)。比喻人品质恶劣。
[chuò]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 24
Hán Việt: XÚC
见〖龌龊〗。
1. không sạch sẽ; bẩn thỉu。不干净。
2. bỉ ổi; bẩn thỉu; đáng khinh; tầm thường; không giá trị (phẩm chất)。比喻人品质恶劣。
Dị thể chữ 龊
齪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龊
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |

Tìm hình ảnh cho: 龊 Tìm thêm nội dung cho: 龊
