Cao su chống va đập cửa

Chữ 龊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龊, chiết tự chữ XÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龊:

龊 xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龊

Chiết tự chữ xúc bao gồm chữ 齿 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龊 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 足
  • 齿 xỉ, xỉa
  • tú, túc
  • xúc [xúc]

    U+9F8A, tổng 15 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齪;
    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: cuk1;

    xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 龊

    Giản thể của chữ .
    xúc, như "ốc xúc (dè dặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 龊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齪)
    [chuò]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 24
    Hán Việt: XÚC
    见〖龌龊〗。
    1. không sạch sẽ; bẩn thỉu。不干净。
    2. bỉ ổi; bẩn thỉu; đáng khinh; tầm thường; không giá trị (phẩm chất)。比喻人品质恶劣。

    Chữ gần giống với 龊:

    , ,

    Dị thể chữ 龊

    ,

    Chữ gần giống 龊

    , , , , , , , , 齿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龊 Tự hình chữ 龊 Tự hình chữ 龊 Tự hình chữ 龊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龊

    xúc:ốc xúc (dè dặt)
    龊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龊 Tìm thêm nội dung cho: 龊