Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 刚果 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngguǒ] Công-gô; Congo; cộng hoà Công-gô; Republic of the Congo。刚果非洲中西部一国家,在大西洋海岸有很短的海岸线。它在1960年独立前是法属赤道非洲的一部分。布拉柴维尔是其首都也是最大城市。人口2,954,258 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 刚果 Tìm thêm nội dung cho: 刚果
