Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟻, chiết tự chữ NGHĨ, NGHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟻:
蟻
Biến thể giản thể: 蚁;
Pinyin: yi3, ji3;
Việt bính: ngai5
1. [白蟻] bạch nghĩ;
蟻 nghĩ
(Danh) Bạch nghĩ 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim cổ thùy đồng bạch nghĩ oa 今古誰同白蟻窩 (Tạp ngâm 雜吟) Xưa nay ai cùng ở một tổ với mối?
(Danh) Bọt, tăm rượu.
◎Như: phù nghĩ 浮蟻 tăm rượu.
(Danh) Họ Nghĩ.
(Tính) Nhỏ, bé, nhỏ mọn.
◎Như: nghĩ mệnh 蟻命 tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).
(Phó) Nhiều, đông.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Ư thị khấu đạo xứ xứ nghĩ hợp, quận quốc đa dĩ vô bị, bất năng chế phục 於是寇盜處處蟻合, 郡國多以無備, 不能制服 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thức giám 識鑒) Do đó giặc cướp các nơi tụ họp đông như kiến, quận huyện phần nhiều không phòng bị, không dẹp yên được.
nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)
Pinyin: yi3, ji3;
Việt bính: ngai5
1. [白蟻] bạch nghĩ;
蟻 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 蟻
(Danh) Con kiến.(Danh) Bạch nghĩ 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim cổ thùy đồng bạch nghĩ oa 今古誰同白蟻窩 (Tạp ngâm 雜吟) Xưa nay ai cùng ở một tổ với mối?
(Danh) Bọt, tăm rượu.
◎Như: phù nghĩ 浮蟻 tăm rượu.
(Danh) Họ Nghĩ.
(Tính) Nhỏ, bé, nhỏ mọn.
◎Như: nghĩ mệnh 蟻命 tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).
(Phó) Nhiều, đông.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Ư thị khấu đạo xứ xứ nghĩ hợp, quận quốc đa dĩ vô bị, bất năng chế phục 於是寇盜處處蟻合, 郡國多以無備, 不能制服 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thức giám 識鑒) Do đó giặc cướp các nơi tụ họp đông như kiến, quận huyện phần nhiều không phòng bị, không dẹp yên được.
nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟻
| nghị | 蟻: | nghị (con kiến càng) |

Tìm hình ảnh cho: 蟻 Tìm thêm nội dung cho: 蟻
