Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蟻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟻, chiết tự chữ NGHĨ, NGHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟻:

蟻 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟻

Chiết tự chữ nghĩ, nghị bao gồm chữ 虫 義 hoặc 蟲 義 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟻 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 義
  • chùng, hủy, trùng
  • nghì, nghĩa, ngửi
  • 2. 蟻 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 義
  • sùng, trùng
  • nghì, nghĩa, ngửi
  • nghĩ [nghĩ]

    U+87FB, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi3, ji3;
    Việt bính: ngai5
    1. [白蟻] bạch nghĩ;

    nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟻

    (Danh) Con kiến.

    (Danh)
    Bạch nghĩ
    con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
    ◇Nguyễn Du : Kim cổ thùy đồng bạch nghĩ oa (Tạp ngâm ) Xưa nay ai cùng ở một tổ với mối?

    (Danh)
    Bọt, tăm rượu.
    ◎Như: phù nghĩ tăm rượu.

    (Danh)
    Họ Nghĩ.

    (Tính)
    Nhỏ, bé, nhỏ mọn.
    ◎Như: nghĩ mệnh tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).

    (Phó)
    Nhiều, đông.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh : Ư thị khấu đạo xứ xứ nghĩ hợp, quận quốc đa dĩ vô bị, bất năng chế phục , , (Thế thuyết tân ngữ , Thức giám ) Do đó giặc cướp các nơi tụ họp đông như kiến, quận huyện phần nhiều không phòng bị, không dẹp yên được.
    nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蟻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蟻

    , ,

    Chữ gần giống 蟻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟻 Tự hình chữ 蟻 Tự hình chữ 蟻 Tự hình chữ 蟻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟻

    nghị:nghị (con kiến càng)
    蟻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟻 Tìm thêm nội dung cho: 蟻