Từ: 會晤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 會晤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hội ngộ
Gặp mặt. ☆Tương tự:
hội diện
面,
hội kiến
見.

Nghĩa của 会晤 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìwù] gặp mặt; gặp gỡ; gặp; hội ngộ。会面;会见。
两国领导人会晤。
lãnh đạo hai nước gặp nhau.
会晤当地知名人士。
gặp mặt nhân sĩ trí thức địa phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晤

cữ:cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
ngộ:ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
會晤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 會晤 Tìm thêm nội dung cho: 會晤