Chữ 芣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芣, chiết tự chữ BÚP, BÚT, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芣:

芣 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芣

芣

Chiết tự chữ 芣

Chiết tự chữ búp, bút, phù bao gồm chữ 草 不 hoặc 艸 不 hoặc 艹 不 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芣 cấu thành từ 2 chữ: 草, 不
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 不 bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 2. 芣 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 不
  • 艸 tháu, thảo
  • 不 bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 3. 芣 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 不
  • 艹 thảo
  • 不 bất, phi, phu, phầu, phủ
  • phù [phù]

    U+82A3, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, fou3, fu1, fou2;
    Việt bính: fau4;

    芣 phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 芣

    (Danh) Phù dĩ 芣苢: tức là cây bông mã đề.
    § Còn gọi là cây xa tiền 車前.

    búp, như "chè búp; búp măng" (vhn)
    bút, như "cây bút" (btcn)
    phù, như "phù (cây có hoa làm thuốc)" (btcn)

    Nghĩa của 芣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÙ
    phù dĩ (tên gọi của cỏ xa tiền trong sách cổ)。(芣苢)古书上指车前(草名)。

    Chữ gần giống với 芣:

    芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,

    Chữ gần giống 芣

    菖, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芣 Tự hình chữ 芣 Tự hình chữ 芣 Tự hình chữ 芣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芣

    búp芣:chè búp; búp măng
    bút芣:cây bút
    bụp芣: 
    phù芣:phù (cây có hoa làm thuốc)
    芣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芣 Tìm thêm nội dung cho: 芣