Cao su chống va đập cửa
Từ: 茶余饭后 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶余饭后:
Nghĩa của 茶余饭后 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháyúfànhòu] trà dư tửu hậu; thoải mái; sung sướng; giờ rỗi rãi (sau khi cơm nước xong)。指茶饭后的一段空闲休息时间。也说茶余酒后。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 茶余饭后 Tìm thêm nội dung cho: 茶余饭后
