Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thị lập
Đứng hầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kiến Đổng Trác tọa ư sàng thượng, Lã Bố thị lập ư trắc
見董卓坐於床上, 呂布侍立於側 (Đệ tứ hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 侍立 Tìm thêm nội dung cho: 侍立
