Từ: 正法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh pháp
Chánh trị, pháp độ. ◇Thương quân thư :
Lự thế sự chi biến, thảo chánh pháp chi bổn, cầu sử dân chi đạo
, 本, 使道 (Canh pháp ).Pháp độ công bình chính đáng. ◇Hoài Nam Tử 子:
Lập chánh pháp, tắc tà toại, quần thần thân phụ, bách tính hòa tập
, 隧, 附, 輯 (Binh lược 略) Lập ra pháp độ công chính, ngăn chặn tà đạo, vua tôi thân cận phụ giúp, trăm họ hòa mục đoàn kết.Phép tắc chính đáng, phép tắc chính tông.Pháp thuật chính đáng. § Nói tương đối với tả đạo yêu thuật. ◇Liêu trai chí dị 異:
Thiếp tuy hồ, đắc tiên nhân chánh pháp, đương thư nhất phù niêm tẩm môn, khả dĩ khước chi
狐, , 門, (Hồ tứ thư 姐).Theo đúng phép chế tài, biện lí. ◇Quan Hán Khanh 卿:
Giá đô thị quan lại mỗi vô tâm chánh pháp, sử bách tính hữu khẩu nan ngôn
, 使言 (Đậu nga oan 冤, Đệ tam chiệp 摺).Đặc chỉ xử tử hình. ◇Bạch Phác 樸:
Lộc San phản nghịch, giai do Dương thị huynh muội, nhược bất chánh pháp dĩ tạ thiên hạ, họa biến hà thì đắc tiêu?
祿逆, 妹, 下, 消 (Ngô đồng vũ 雨, Đệ tam chiệp 摺).Phật pháp chân thật. ◇A Bì Đạt Ma Câu Xá Luận 論:
Phật chánh pháp hữu nhị, vị: Giáo, Chứng vi thể
, 謂: 教, 體 (Quyển nhị thập cửu 九).

Nghĩa của 正法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngfǎ] tử hình; xử tử; hành quyết。执行死刑。
就地正法
bị tử hình tại chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
正法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正法 Tìm thêm nội dung cho: 正法