Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 刮痕 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāhén] vết trầy; vết xước。在一个表面上用尖锐或锯齿状的物体粗锉或摩擦而形成的线纹或沟纹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮
| quát | 刮: | quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕
| ngân | 痕: | ngân nga |
| ngấn | 痕: | ngấn nước |
| ngần | 痕: | tần ngần |
| ngẩn | 痕: | ngẩn ngơ |
| ngằn | 痕: | có ngằn có lớp |

Tìm hình ảnh cho: 刮痕 Tìm thêm nội dung cho: 刮痕
