Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa húp trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một. Húp cháo.","- 2 t. (thường dùng phụ sau sưng). Phồng to lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu. Mắt sưng húp. Sưng húp cả bàn chân. // Láy: hum húp (ý mức độ ít)."]Dịch húp sang tiếng Trung hiện đại:
喝; 歠; 吸 《把液体或流食咽下去。》húp cháo; ăn cháo喝粥
吸食 《用嘴吸进(某些食物、毒物等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: húp
| húp | 吸: | húp canh |
| húp | 噏: |

Tìm hình ảnh cho: húp Tìm thêm nội dung cho: húp
