Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cỏn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cỏn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cỏn

Dịch cỏn sang tiếng Trung hiện đại:

极小的。dê cỏn
小羊羔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏn

cỏn𫴾:cỏn con
cỏn:cỏn con
cỏn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cỏn Tìm thêm nội dung cho: cỏn