Cao su chống va đập cửa
Nghĩa bớt trong tiếng Việt:
["- 1 dt. vết tím đỏ ở ngoài da: Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.","- 2 đgt. 1. Giảm đi: Kiểm tra khéo, về sau khuyết điểm nhất định bớt đi (HCM) Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan (cd) 2. Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều: Cho cháu uống thuốc, nó đã bớt sốt 3. Giữ lại một phần: Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi 4. Để lại một thứ gì theo yêu cầu: Bà mới mua được tam thất, bà làm ơn bớt cho tôi mấy lạng."]Dịch bớt sang tiếng Trung hiện đại:
斑 《斑点或斑纹。》bớt xanh黑斑
减轻; 减少 《减少重量或程度。》
砍 《削减; 取消。》
胎记 《人体上生来就有的深颜色的斑痕。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bớt
| bớt | 叭: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 扒: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 抔: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 𣼪: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 𤴭: | (vết sạm trên da.) |

Tìm hình ảnh cho: bớt Tìm thêm nội dung cho: bớt
