Cao su chống va đập cửa

Từ: bớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bớt

Nghĩa bớt trong tiếng Việt:

["- 1 dt. vết tím đỏ ở ngoài da: Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.","- 2 đgt. 1. Giảm đi: Kiểm tra khéo, về sau khuyết điểm nhất định bớt đi (HCM) Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan (cd) 2. Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều: Cho cháu uống thuốc, nó đã bớt sốt 3. Giữ lại một phần: Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi 4. Để lại một thứ gì theo yêu cầu: Bà mới mua được tam thất, bà làm ơn bớt cho tôi mấy lạng."]

Dịch bớt sang tiếng Trung hiện đại:

《斑点或斑纹。》bớt xanh
黑斑
减轻; 减少 《减少重量或程度。》
《削减; 取消。》
胎记 《人体上生来就有的深颜色的斑痕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bớt

bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt𣼪:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt𤴭:(vết sạm trên da.)
bớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bớt Tìm thêm nội dung cho: bớt