Từ: 无比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无比 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúbǐ] không gì sánh được; vô cùng; hết sức (thường dùng nói về mặt tốt)。没有别的能够相比(多用于好的方面)。
无比强大。
lớn mạnh vô địch; lớn mạnh không gì sánh được.
英勇无比
anh dũng không gì sánh được; anh dũng tuyệt vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
无比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无比 Tìm thêm nội dung cho: 无比