Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生冷 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnglěng] sống nguội (thức ăn)。生的和冷的食物。
忌食生冷
kiêng ăn đồ sống và nguội.
忌食生冷
kiêng ăn đồ sống và nguội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |

Tìm hình ảnh cho: 生冷 Tìm thêm nội dung cho: 生冷
