Cao su chống va đập cửa

Từ: 生冷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglěng] sống nguội (thức ăn)。生的和冷的食物。
忌食生冷
kiêng ăn đồ sống và nguội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang
生冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生冷 Tìm thêm nội dung cho: 生冷