Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垉, chiết tự chữ BÀU, BẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垉:
垉
Pinyin: pao2, tong2;
Việt bính: ;
垉
Nghĩa Trung Việt của từ 垉
bàu, như "bàu nước" (vhn)
bầu, như "có bầu (mang thai)" (gdhn)
Chữ gần giống với 垉:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垉
| bàu | 垉: | bàu nước |
| bầu | 垉: | có bầu (mang thai) |

Tìm hình ảnh cho: 垉 Tìm thêm nội dung cho: 垉
