Cao su chống va đập cửa

Từ: 径流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 径流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 径流 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngliú] dòng chảy。雨水除了蒸发的、被土地吸收的和被拦堵的以外,沿着地面流走的水叫径流。渗入地下的也可以形成地下径流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
径流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 径流 Tìm thêm nội dung cho: 径流