Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 朗诵 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎngsòng] đọc diễn cảm; ngâm; ngâm nga。大声诵读诗或散文,把作品的感情表达出来。
诗歌朗诵会。
hội ngâm thơ.
诗歌朗诵会。
hội ngâm thơ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诵
| tụng | 诵: | tụng kinh |

Tìm hình ảnh cho: 朗诵 Tìm thêm nội dung cho: 朗诵
