Từ: 朗诵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朗诵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朗诵 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎngsòng] đọc diễn cảm; ngâm; ngâm nga。大声诵读诗或散文,把作品的感情表达出来。
诗歌朗诵会。
hội ngâm thơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诵

tụng:tụng kinh
朗诵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朗诵 Tìm thêm nội dung cho: 朗诵