Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tủ bát đĩa chạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tủ bát đĩa chạn:
Dịch tủ bát đĩa chạn sang tiếng Trung hiện đại:
碗橱 碗碟柜 餐具柜wǎn chú wǎn dié guì cānjù guìNghĩa chữ nôm của chữ: tủ
| tủ | 匬: | tủ sách |
| tủ | : | tủ áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bát
| bát | 丷: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bát | 叭: | bát nháo; bát ngát |
| bát | 扒: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 抔: | bát ngát, bát nháo |
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 捌: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 撥: | bát phố (rong chơi) |
| bát | : | bát phố (rong chơi) |
| bát | 泼: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | 潑: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | bát ăn bát để |
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bát | 𰭂: | bát ăn bát để |
| bát | 缽: | bát đĩa |
| bát | 般: | bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính) |
| bát | 茇: | tất bát (cây lá lốt) |
| bát | 釟: | bát ăn bát để |
| bát | 鉢: | cái bát |
| bát | 钵: | cái bát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đĩa
| đĩa | 𡌡: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đĩa | 𥐨: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đĩa | 𥐦: | |
| đĩa | 𥒥: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đĩa | 𥒦: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đĩa | 𥓵: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đĩa | 碟: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đĩa | 𥖢: | cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa |
| đĩa | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạn
| chạn | 振: | |
| chạn | 𣗑: | cái chạn |

Tìm hình ảnh cho: tủ bát đĩa chạn Tìm thêm nội dung cho: tủ bát đĩa chạn
