Từ: tủ bát đĩa chạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tủ bát đĩa chạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủbátđĩachạn

Dịch tủ bát đĩa chạn sang tiếng Trung hiện đại:

碗橱 碗碟柜 餐具柜wǎn chú wǎn dié guì cānjù guì

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủ

tủ:tủ sách
tủ󰊤:tủ áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: bát

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bát:bát nháo; bát ngát
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát ngát, bát nháo
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát phố (rong chơi)
bát󰈫:bát phố (rong chơi)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰋺:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰍥:bát ăn bát để
bát:chuyết bát (vụng về)
bát𰭂:bát ăn bát để
bát:bát đĩa
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bát:tất bát (cây lá lốt)
bát:bát ăn bát để
bát:cái bát
bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: đĩa

đĩa𡌡:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đĩa𥐨:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đĩa𥐦: 
đĩa𥒥:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đĩa𥒦:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đĩa𥓵:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đĩa:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đĩa𥖢:cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa
đĩa󰑶: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạn

chạn: 
chạn𣗑:cái chạn
tủ bát đĩa chạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủ bát đĩa chạn Tìm thêm nội dung cho: tủ bát đĩa chạn