Cao su chống va đập cửa

Từ: sửu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sửu:

丑 sửu, xú溲 sửu, sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: sửu

sửu, xú [sửu, xú]

U+4E11, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 醜;
Pinyin: chou3;
Việt bính: cau2
1. [丑時] sửu thời;

sửu, xú

Nghĩa Trung Việt của từ 丑

(Danh) Chi thứ hai trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ một giờ đêm đến ba giờ sáng là giờ Sửu .
◇Hồng Lâu Mộng : Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan : , (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.

(Danh)
Vai hề trong tuồng Tàu.
◇Hồng Lâu Mộng : Diệc như kịch trung chi tiểu sửu nhiên (Đệ nhất hồi) Cũng như chú hề trong vở tuồng vậy.

(Danh)
Họ Sửu.
§ Giản thể của chữ .

sửu, như "sửu (trong thập nhị chi)" (vhn)
giấu, như "giấu giếm" (btcn)
sấu, như "cây sấu" (btcn)
xấu, như "xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết" (btcn)

Nghĩa của 丑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醜)
[chǒu]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: SỬU
1. Sửu (ngôi thứ hai trong địa chi)。地支的第二位。Xem: 参看〖干支〗。
2. họ Sửu。姓。
3. xấu; xấu xí; khó chịu。丑陋;不好看(跟"美"相对)。
4. dễ ghét; xấu xa; đáng khinh。叫人厌恶或瞧不起的。
丑 态。
bộ dạng xấu xa.
出丑 。
lòi mặt xấu.
5. vai hề; hề。戏曲角色,扮演滑稽人物,鼻梁上抹白粉,有文丑、武丑的区别。也叫小花脸或三花脸。
Từ ghép:
丑八怪 ; 丑表功 ; 丑诋 ; 丑恶 ; 丑化 ; 丑话 ; 丑剧 ; 丑角 ; 丑类 ; 丑陋 ; 丑婆子 ; 丑时 ; 丑史 ; 丑事 ; 丑事外扬 ; 丑态 ; 丑态百出 ; 丑闻 ; 丑相 ; 丑行

Chữ gần giống với 丑:

, , , , , , , 𠀉,

Dị thể chữ 丑

, ,

Chữ gần giống 丑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丑 Tự hình chữ 丑 Tự hình chữ 丑 Tự hình chữ 丑

sửu, sưu [sửu, sưu]

U+6EB2, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1, sou3, shao1;
Việt bính: sau1;

sửu, sưu

Nghĩa Trung Việt của từ 溲

(Động) Ngâm, tẩm, thấm.

(Động)
Ngào, lấy nước nhào bột.

(Động)
Khuấy, trộn, hòa.
◇Liêu trai chí dị
: Phạn trung sửu hợp tì, trậm hĩ , (Tiểu Tạ ) Trong cơm có trộn thạch tín và rượu độc đấy.Một âm là sưu.

(Danh)
Cứt, đái.

(Động)
Bài tiết.
◇Liêu trai chí dị : Dạ khởi sưu niệu (Địa chấn ) Đêm dậy đi tiểu.

(Động)
Vo, rửa.
◇Liêu trai chí dị : Nhị nữ vi tiếu, chuyển thân hướng táo, tích tân sưu mễ, vi sanh chấp thoán , , , (Tiểu Tạ ) Hai cô gái mỉm cười, quay mình vô bếp, chẻ củi vo gạo, nấu nướng hộ chàng.
§ Thông sưu 餿.
sưu, như "sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)" (gdhn)

Nghĩa của 溲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
ỉa đái; đi đái。排泄粪便,特指排泄小便。

Chữ gần giống với 溲:

, , , , , ,

Chữ gần giống 溲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲

Dịch sửu sang tiếng Trung hiện đại:

《地支的第二位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sửu

sửu:sửu (trong thập nhị chi)
sửu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sửu Tìm thêm nội dung cho: sửu