Từ: 到庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàotíng] ra toà; đến toà án。当事人出席法院对与自己有关的案件的审理活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
到庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到庭 Tìm thêm nội dung cho: 到庭