Từ: 剖斷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剖斷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẫu đoán
Phân tích sự việc để tìm hiểu và quyết định. ☆Tương tự:
phán đoán
斷.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖

: 
mổ:mổ xẻ, mổ bụng
phẫu:phẫu thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
剖斷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剖斷 Tìm thêm nội dung cho: 剖斷