Chữ 剖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剖, chiết tự chữ BO, MỔ, PHẪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剖:

剖 phẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剖

剖

Chiết tự chữ 剖

Chiết tự chữ bo, mổ, phẫu bao gồm chữ 咅 刀 hoặc 咅 刂 hoặc 立 口 刀 hoặc 立 口 刂 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 剖 cấu thành từ 2 chữ: 咅, 刀
  • 咅
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剖 cấu thành từ 2 chữ: 咅, 刂
  • 咅
  • 刂 đao, đao đứng
  • 3. 剖 cấu thành từ 3 chữ: 立, 口, 刀
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 口 khẩu
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 4. 剖 cấu thành từ 3 chữ: 立, 口, 刂
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 口 khẩu
  • 刂 đao, đao đứng
  • phẫu [phẫu]

    U+5256, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pou1;
    Việt bính: fau2 pau2
    1. [剖斷] phẫu đoán 2. [剖決] phẫu quyết 3. [剖心] phẫu tâm 4. [剖析] phẫu tích;

    剖 phẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 剖

    (Động) Phanh ra, bổ ra, mổ ra.
    ◎Như: giải phẫu 解
    剖 mổ xẻ.
    ◇Trang Tử 莊子: Tử Tư trầm giang, Tỉ Can phẫu tâm 子胥沉江, 比干剖心 (Đạo Chích 盜跖) Tử Tư chết chìm dưới sông, Tỉ Can bị moi tim.

    (Động)
    Phân tách, biện minh.
    ◎Như: phẫu minh 剖明 tách rõ.

    bo (vhn)
    mổ, như "mổ xẻ, mổ bụng" (gdhn)
    phẫu, như "phẫu thuật" (gdhn)

    Nghĩa của 剖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pōu]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHẪU
    1. giải phẫu; mổ xẻ。破开。
    剖解。
    giải phẩu.
    剖腹。
    mổ bụng.
    横剖面。
    mặt cắt ngang.
    2. phân biệt; phân tích。分辨;分析。
    剖析。
    phân tích.
    剖白。
    bộc bạch.
    剖明事理。
    phân tích rõ lí lẽ.
    Từ ghép:
    剖白 ; 剖解 ; 剖面 ; 剖面图 ; 剖视图 ; 剖析

    Chữ gần giống với 剖:

    㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Chữ gần giống 剖

    剁, 副, 剨, 剩, 剫, 剬, 碚, 剭, 剮, 剰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剖 Tự hình chữ 剖 Tự hình chữ 剖 Tự hình chữ 剖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖

    bõ剖: 
    mổ剖:mổ xẻ, mổ bụng
    phẫu剖:phẫu thuật
    剖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剖 Tìm thêm nội dung cho: 剖