Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剖, chiết tự chữ BO, MỔ, PHẪU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剖:
剖
Chiết tự chữ 剖
Chiết tự chữ bo, mổ, phẫu bao gồm chữ 咅 刀 hoặc 咅 刂 hoặc 立 口 刀 hoặc 立 口 刂 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 剖 cấu thành từ 2 chữ: 咅, 刀 |
2. 剖 cấu thành từ 2 chữ: 咅, 刂 |
3. 剖 cấu thành từ 3 chữ: 立, 口, 刀 |
4. 剖 cấu thành từ 3 chữ: 立, 口, 刂 |
Pinyin: pou1;
Việt bính: fau2 pau2
1. [剖斷] phẫu đoán 2. [剖決] phẫu quyết 3. [剖心] phẫu tâm 4. [剖析] phẫu tích;
剖 phẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 剖
(Động) Phanh ra, bổ ra, mổ ra.◎Như: giải phẫu 解剖 mổ xẻ.
◇Trang Tử 莊子: Tử Tư trầm giang, Tỉ Can phẫu tâm 子胥沉江, 比干剖心 (Đạo Chích 盜跖) Tử Tư chết chìm dưới sông, Tỉ Can bị moi tim.
(Động) Phân tách, biện minh.
◎Như: phẫu minh 剖明 tách rõ.
bo (vhn)
mổ, như "mổ xẻ, mổ bụng" (gdhn)
phẫu, như "phẫu thuật" (gdhn)
Nghĩa của 剖 trong tiếng Trung hiện đại:
[pōu]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: PHẪU
1. giải phẫu; mổ xẻ。破开。
剖解。
giải phẩu.
剖腹。
mổ bụng.
横剖面。
mặt cắt ngang.
2. phân biệt; phân tích。分辨;分析。
剖析。
phân tích.
剖白。
bộc bạch.
剖明事理。
phân tích rõ lí lẽ.
Từ ghép:
剖白 ; 剖解 ; 剖面 ; 剖面图 ; 剖视图 ; 剖析
Số nét: 10
Hán Việt: PHẪU
1. giải phẫu; mổ xẻ。破开。
剖解。
giải phẩu.
剖腹。
mổ bụng.
横剖面。
mặt cắt ngang.
2. phân biệt; phân tích。分辨;分析。
剖析。
phân tích.
剖白。
bộc bạch.
剖明事理。
phân tích rõ lí lẽ.
Từ ghép:
剖白 ; 剖解 ; 剖面 ; 剖面图 ; 剖视图 ; 剖析
Chữ gần giống với 剖:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖
| bõ | 剖: | |
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| phẫu | 剖: | phẫu thuật |

Tìm hình ảnh cho: 剖 Tìm thêm nội dung cho: 剖
