Chữ 斷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斷, chiết tự chữ ĐOÁN, ĐOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斷:

斷 đoạn, đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斷

Chiết tự chữ đoán, đoạn bao gồm chữ 丨 二 幺 幺 幺 幺 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斷 cấu thành từ 7 chữ: 丨, 二, 幺, 幺, 幺, 幺, 斤
  • cổn
  • nhì, nhị
  • yêu
  • yêu
  • yêu
  • yêu
  • cân, gần, rìu
  • đoạn, đoán [đoạn, đoán]

    U+65B7, tổng 18 nét, bộ Cân 斤
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun3 dyun6 tyun5
    1. [憶斷] ức đoán 2. [斷腸] đoạn trường 3. [不斷] bất đoạn 4. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 5. [禁斷] cấm đoán 6. [句斷] cú đoạn 7. [診斷] chẩn đoán 8. [折斷] chiết đoạn 9. [壟斷] lũng đoạn 10. [剖斷] phẫu đoán 11. [判斷] phán đoán 12. [中斷] trung đoạn;

    đoạn, đoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 斷

    (Động) Đứt, gãy, làm cho đứt.
    ◎Như: khảm đoạn
    chặt đứt, cát đoạn cắt đứt.
    ◇Dịch Kinh : Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu , (Hệ từ hạ ) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tương tục khổ bất đoạn (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.

    (Động)
    Dứt, cách hẳn.
    ◎Như: ân đoạn nghĩa tuyệt hết ơn dứt nghĩa, đoạn liễu âm tấn bặt hết tin tức.

    (Động)
    Kiêng bỏ, cai.
    ◎Như: đoạn yên bỏ hút thuốc, đoạn nãi cai sữa, đoạn tửu kiêng rượu.Một âm là đoán.

    (Động)
    Xét, quyết định.
    ◎Như: đoán ngục xét xử, chẩn đoán xem mạch đoán căn bệnh.

    (Phó)
    Quyết, tuyệt đối.
    ◎Như: đoán vô thử lí quyết không có cái lẽ ấy, thử sự đoán nhiên tố bất đắc việc này tuyệt đối không thể làm được.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã cật giá cá phương ái cật tửu, cật liễu tửu tài hữu thi. Nhược bất thị giá lộc nhục, kim nhi đoán bất năng tác thi , . 鹿, (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi ăn món này muốn uống rượu, có uống rượu mới ra thơ chứ. Nếu không cò món thịt hươu này, hôm nay chắc chắn không làm được thơ.

    đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)
    đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 斷:

    ,

    Dị thể chữ 斷

    ,

    Chữ gần giống 斷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

    đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
    đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 斷:

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

    Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

    斷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斷 Tìm thêm nội dung cho: 斷