Chữ 判 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 判, chiết tự chữ PHÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判:

判 phán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 判

Chiết tự chữ phán bao gồm chữ 半 刀 hoặc 半 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 判 cấu thành từ 2 chữ: 半, 刀
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 判 cấu thành từ 2 chữ: 半, 刂
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • đao, đao đứng
  • phán [phán]

    U+5224, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan4;
    Việt bính: pun3
    1. [談判] đàm phán 2. [判斷] phán đoán 3. [判正] phán chánh 4. [判袂] phán duệ 5. [判例] phán lệ 6. [判語] phán ngữ 7. [判決] phán quyết 8. [判事] phán sự 9. [分首判袂] phân thủ phán duệ 10. [批判] phê phán 11. [審判] thẩm phán 12. [通判] thông phán;

    phán

    Nghĩa Trung Việt của từ 判

    (Động) Lìa rẽ, chia ra.
    ◎Như: phán duệ
    chia tay mỗi người một ngả.
    ◇Ôn Đình Quân : Dạ văn mãnh vũ phán hoa tận (Xuân nhật ngẫu tác ) Đêm nghe mưa mạnh làm tan tác hết các hoa.

    (Động)
    Xem xét, phân biệt.
    ◎Như: phán biệt thị phi phân biệt phải trái.

    (Động)
    Xử, xét xử.
    ◎Như: tài phán xử kiện, phán án xử án.

    (Động)
    Ngày xưa, quan lớn kiêm nhiệm thêm chức quan nhỏ hoặc chức quan địa phương gọi là phán.
    ◎Như: Tể tướng phán Lục quân thập nhị vệ sự .

    (Phó)
    Rõ ràng, rõ rệt.
    ◎Như: lưỡng cá thế giới phán nhiên bất đồng hai thế giới khác nhau rõ rệt.

    (Danh)
    Văn thư tố tụng, án kiện.

    (Danh)
    Lời đoán.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hậu diện tiện thị nhất tọa cổ miếu, lí diện hữu nhất mĩ nhân tại nội độc tọa khán kinh. Kì phán vân: Khám phá tam xuân cảnh bất trường, Truy y đốn cải tích niên trang 便, . : , (Đệ ngũ hồi) Mặt sau lại vẽ một tòa miếu cổ, trong có một mỹ nhân ngồi xem kinh. Có mấy câu phán rằng: Biết rõ ba xuân cảnh chóng già, Thời trang đổi lấy áo cà sa.

    (Danh)
    Một thể văn ngày xưa, theo lối biện luận, giống như văn xử kiện.
    phán, như "phán rằng" (vhn)

    Nghĩa của 判 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 7
    Hán Việt: PHÁN
    1. chia ra; phân ra; phân biệt。分开;分辨。
    判别。
    phân biệt.
    判断。
    phán đoán.
    判明。
    phân biệt rõ.
    2. khác hẳn; khác nhau rõ rệt。显然(有区别)。
    新旧社会判然不同。
    xã hội cũ và xã hội mới khác nhau rõ rệt.
    前后判若两人。
    trước và sau, khác nhau như là hai người vậy.
    3. phê phán; phân định。评定。
    批判。
    phê phán.
    判卷子。
    chấm bài thi; phê hồ sơ.
    4. phán quyết。判决。
    审判。
    thẩm phán.
    判案。
    phán quyết vụ án.
    判处徒刑。
    xử tù tội.
    Từ ghép:
    判别 ; 判词 ; 判定 ; 判断 ; 判官 ; 判决 ; 判决书 ; 判例 ; 判明 ; 判若鸿沟 ; 判若云泥 ; 判罪

    Chữ gần giống với 判:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Chữ gần giống 判

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 判 Tự hình chữ 判 Tự hình chữ 判 Tự hình chữ 判

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

    phán:phán rằng
    判 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 判 Tìm thêm nội dung cho: 判