Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 判 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 判, chiết tự chữ PHÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判:
判
Pinyin: pan4;
Việt bính: pun3
1. [談判] đàm phán 2. [判斷] phán đoán 3. [判正] phán chánh 4. [判袂] phán duệ 5. [判例] phán lệ 6. [判語] phán ngữ 7. [判決] phán quyết 8. [判事] phán sự 9. [分首判袂] phân thủ phán duệ 10. [批判] phê phán 11. [審判] thẩm phán 12. [通判] thông phán;
判 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 判
(Động) Lìa rẽ, chia ra.◎Như: phán duệ 判袂 chia tay mỗi người một ngả.
◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Dạ văn mãnh vũ phán hoa tận 夜聞猛雨判花盡 (Xuân nhật ngẫu tác 春日偶作) Đêm nghe mưa mạnh làm tan tác hết các hoa.
(Động) Xem xét, phân biệt.
◎Như: phán biệt thị phi 判別是非 phân biệt phải trái.
(Động) Xử, xét xử.
◎Như: tài phán 裁判 xử kiện, phán án 判案 xử án.
(Động) Ngày xưa, quan lớn kiêm nhiệm thêm chức quan nhỏ hoặc chức quan địa phương gọi là phán.
◎Như: Tể tướng phán Lục quân thập nhị vệ sự 宰相判六軍十二衛事.
(Phó) Rõ ràng, rõ rệt.
◎Như: lưỡng cá thế giới phán nhiên bất đồng 兩個世界判然不同 hai thế giới khác nhau rõ rệt.
(Danh) Văn thư tố tụng, án kiện.
(Danh) Lời đoán.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hậu diện tiện thị nhất tọa cổ miếu, lí diện hữu nhất mĩ nhân tại nội độc tọa khán kinh. Kì phán vân: Khám phá tam xuân cảnh bất trường, Truy y đốn cải tích niên trang 後面便是一座古廟, 裡面有一美人在內獨坐看經. 其判云: 勘破三春景不長, 緇衣頓改昔年妝 (Đệ ngũ hồi) Mặt sau lại vẽ một tòa miếu cổ, trong có một mỹ nhân ngồi xem kinh. Có mấy câu phán rằng: Biết rõ ba xuân cảnh chóng già, Thời trang đổi lấy áo cà sa.
(Danh) Một thể văn ngày xưa, theo lối biện luận, giống như văn xử kiện.
phán, như "phán rằng" (vhn)
Nghĩa của 判 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: PHÁN
1. chia ra; phân ra; phân biệt。分开;分辨。
判别。
phân biệt.
判断。
phán đoán.
判明。
phân biệt rõ.
2. khác hẳn; khác nhau rõ rệt。显然(有区别)。
新旧社会判然不同。
xã hội cũ và xã hội mới khác nhau rõ rệt.
前后判若两人。
trước và sau, khác nhau như là hai người vậy.
3. phê phán; phân định。评定。
批判。
phê phán.
判卷子。
chấm bài thi; phê hồ sơ.
4. phán quyết。判决。
审判。
thẩm phán.
判案。
phán quyết vụ án.
判处徒刑。
xử tù tội.
Từ ghép:
判别 ; 判词 ; 判定 ; 判断 ; 判官 ; 判决 ; 判决书 ; 判例 ; 判明 ; 判若鸿沟 ; 判若云泥 ; 判罪
Số nét: 7
Hán Việt: PHÁN
1. chia ra; phân ra; phân biệt。分开;分辨。
判别。
phân biệt.
判断。
phán đoán.
判明。
phân biệt rõ.
2. khác hẳn; khác nhau rõ rệt。显然(有区别)。
新旧社会判然不同。
xã hội cũ và xã hội mới khác nhau rõ rệt.
前后判若两人。
trước và sau, khác nhau như là hai người vậy.
3. phê phán; phân định。评定。
批判。
phê phán.
判卷子。
chấm bài thi; phê hồ sơ.
4. phán quyết。判决。
审判。
thẩm phán.
判案。
phán quyết vụ án.
判处徒刑。
xử tù tội.
Từ ghép:
判别 ; 判词 ; 判定 ; 判断 ; 判官 ; 判决 ; 判决书 ; 判例 ; 判明 ; 判若鸿沟 ; 判若云泥 ; 判罪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 判 Tìm thêm nội dung cho: 判
