Từ: 劝慰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝慰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànwèi] khuyên giải an ủi。劝解安慰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi
劝慰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝慰 Tìm thêm nội dung cho: 劝慰