Từ: 本义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本义 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnyì]
nghĩa gốc; nghĩa đen (ví dụ như nghĩa gốc của "binh" là vũ khí, chuyển nghĩa thành chiến sĩ - người cầm vũ khí)。词语的本来意义,如"兵"的本义是武器,引申为战士(拿武器的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
本义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本义 Tìm thêm nội dung cho: 本义