Từ: tuấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ tuấn:
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3
1. [英俊] anh tuấn 2. [俊傑] tuấn kiệt 3. [俊士] tuấn sĩ 4. [俊秀] tuấn tú;
俊 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 俊
(Danh) Người tài giỏi, tài trí vượt bậc.◎Như: tuấn kiệt 俊傑 người tài giỏi.
◇Mạnh Tử 孟子: Tôn hiền sử năng, tuấn kiệt tại vị 尊賢使能, 俊傑在位 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tôn trọng kẻ hiền, dùng người có khả năng, bậc tài giỏi sẽ ở tại vị.
(Tính) Tài giỏi xuất chúng.
◇Tào Thực 曹植: Nhược phù Điền Văn, Vô Kị chi trù, nãi thượng cổ chi tuấn công tử dã 若夫田文, 無忌之儔, 乃上古之俊公子也 (Thất khải 七啟) Những người như Điền Văn, Vô Kị, mới là những công tử tài giỏi thời thượng cổ vậy.
(Tính) Diện mạo xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão tổ tông thả biệt vấn, chỉ thuyết bỉ ngã tuấn bất tuấn? 老祖宗且別問, 只說比我俊不俊 (Đệ lục thập cửu hồi) Bà thử xem kĩ coi, so với cháu, có đẹp không?
tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
toáng, như "nói toáng, la toáng" (gdhn)
Nghĩa của 俊 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TUẤN
1. thanh tú; đẹp đẽ; xinh đẹp; khôi ngô (tướng mạo)。相貌清秀好看。
俊秀。
thanh tú.
俊俏。
khôi ngô.
这个孩子长得好俊呀!
đứa bé này thật khôi ngô tuấn tú!
2. anh tuấn; tuấn; anh tài; tài trí hơn người; tài giỏi。才智出众的。
俊杰。
tuấn kiệt.
英俊。
anh tuấn.
俊士。
đẹp trai.
Ghi chú: "隽"另见juàn
Từ ghép:
俊杰 ; 俊美 ; 俊俏 ; 俊秀
Chữ gần giống với 俊:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3
1. [高峻] cao tuấn;
峻 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 峻
(Tính) Cao.◎Như: tuấn lĩnh 峻嶺 đỉnh núi cao.
(Tính) Lớn.
◎Như: tuấn mệnh 峻命 mệnh lớn.
◇Lễ Kí 禮記: Khắc minh tuấn đức 克明峻德 (Đại Học 大學) Hay làm sáng đức lớn.
(Tính) Sâu, dài.
(Tính) Khắc nghiệt, nghiêm ngặt.
◎Như: nghiêm hình tuấn pháp 嚴刑峻法 hình pháp nghiêm khắc.
tuấn, như "tuân (núi hiểm rốc)" (gdhn)
Nghĩa của 峻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤN
1. cao lớn; cao to (núi); núi cao。(山)高大。
险峻。
núi cao hiểm trở.
高山峻岭。
núi cao đèo cao.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; lạnh lùng。严厉。
严峻。
nghiêm khắc.
严刑峻法。
nghiêm khắc thi hành pháp luật.
Từ ghép:
峻急 ; 峻峭
Chữ gần giống với 峻:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Tự hình:

Pinyin: zun4;
Việt bính: zyun3;
捘 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 捘
(Động) Đẩy, gạt.(Động) Đè, bóp, bấm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh phù chi, âm tuấn kì oản 生扶之, 陰捘其腕 (Anh Ninh 嬰寧) Sinh đỡ dậy, ngầm bấm vào cổ tay cô gái.
thoa, như "thoa phấn" (vhn)
xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (gdhn)
Nghĩa của 捘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN, THOAN
ấn; dí; đè (ngón tay)。用手指按。
Chữ gần giống với 捘:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: jun4, xun4, cun2;
Việt bính: zeon3;
浚 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 浚
(Động) Lấy.(Động) Khơi thông, đào sâu.
§ Thông tuấn 濬.
◎Như: tuấn tỉnh 浚井 đào giếng.
(Động) Lột lấy, nạo vét.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Gian lợi tuấn tài, hỗ thế tác uy 姦利浚財, 怙勢作威 (Phong kiến luận 封建論) Gian lợi vét tiền của, cậy thế ra oai.
(Tính) Sâu.
◇Thi Kinh 詩經: Mạc cao phỉ san, Mạc tuấn phỉ tuyền 莫高匪山, 莫浚匪泉 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Không có gì cao nếu chẳng phải là núi, Không có gì sâu nếu chẳng phải là suối.
tuấn, như "tuấn (cào bùn)" (gdhn)
Nghĩa của 浚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN
đào sâu; khơi; khơi thông (mương nước)。挖深;疏通(水道)。
疏浚。
khơi thông.
浚渠。
khơi mương.
浚河。
khơi sông.
浚泥船。
tàu vét bùn.
Ghi chú: 另见Xùn
Từ phồn thể: (濬)
[xùn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TUẤN
huyện Tuấn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。浚县,在河南。
Ghi chú: 另见jùn
Chữ gần giống với 浚:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 浚
濬,
Tự hình:

U+96BD, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;
隽 tuyển, tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 隽
Giản thể của chữ 雋.tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)
Nghĩa của 隽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TUYỂN
书
1. ý nghĩa sâu sắc; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa。隽永。
2. họ Tuyển。(Juàn)姓。
Ghi chú: 另见jùn"俊"。
Từ ghép:
隽永
Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
馂 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 馂
Giản thể của chữ 餕.tuấn, như "tuấn (đồ ăn thừa)" (gdhn)
Nghĩa của 馂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TUẤN
ăn thức ăn thừa。吃剩下的食物。
Dị thể chữ 馂
餕,
Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
骏 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 骏
Giản thể của chữ 駿.tuấn, như "tuấn mã" (gdhn)
Nghĩa của 骏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TUẤN
tuấn mã; ngựa tốt。骏马。
Từ ghép:
骏马
Dị thể chữ 骏
駿,
Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
畯 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 畯
(Danh) Chức quan giữ việc khuyên dân làm ruộng.(Danh) Phiếm chỉ nông phu.
tuấn, như "tuấn (viên chức nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 畯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TUẤN
quan cai quản việc nông。古代管农事的官。
Tự hình:

Pinyin: suo1;
Việt bính: so1 zeon3;
睃 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 睃
(Động) Liếc mắt, nhìn xéo, nhìn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na phụ nhân chỉ cố bả nhãn lai tuấn Vũ Tùng, Vũ Tùng chỉ cố cật tửu 那婦人只顧把眼來睃武松, 武松只顧吃酒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Người đàn bà cứ đưa mắt liếc nhìn Võ Tòng, Võ Tòng chỉ mải uống rượu.
Nghĩa của 睃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THOA
liếc nhìn。斜着眼睛看。
Chữ gần giống với 睃:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:

U+96CB, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;
雋 tuyển, tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 雋
(Tính) Ý vị, sâu sắc.◎Như: tuyển vĩnh 雋永, tuyển cú 雋句, tuyển ngữ 雋語: đều có nghĩa là câu nói, lời bàn ý vị sâu xa.
(Danh) Thịt béo.
(Danh) Họ Tuyển.Một âm là tuấn.
(Danh) Người tài giỏi vượt trội.
§ Thông tuấn 俊.
◇Hán Thư 漢書: Tiến dụng anh tuấn 進用英雋 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Đề cử thu dùng những người tài giỏi.
(Tính) Kiệt xuất, xuất chúng.
◎Như: tuấn tài 雋才 tài năng xuất chúng.
tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)
Nghĩa của 雋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "隽"。同"隽"。
Chữ gần giống với 雋:
雋,Dị thể chữ 雋
隽,
Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
儁 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 儁
§ Ngày xưa cũng như chữ tuấn 俊.
tuấn, như "tuấn tú" (gdhn)
Dị thể chữ 儁
㑺,
Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
寯 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 寯
(Danh) Người tài giỏi xuất chúng.(Động) Tụ họp.
Nghĩa của 寯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TUẤN
thanh tú; đẹp đẽ。同"俊"。
Chữ gần giống với 寯:
寯,Tự hình:

Pinyin: jun4, ye2;
Việt bính: zeon3;
餕 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 餕
(Danh) Thức ăn còn thừa.◇Lễ Kí 禮記: Tuấn dư bất tế 餕餘不祭 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Thức ăn thừa không tế nữa.
(Danh) Thức ăn chín.
§ Thông sôn 飧.
(Động) Ăn thức ăn thừa.
◇Nghi lễ 儀禮: Dắng tuấn chủ nhân chi dư 媵餕主人之餘 (Sĩ hôn lễ 鄉飲酒禮) Nàng hầu ăn thức ăn dư của chủ nhân.
tuấn, như "tuấn (đồ ăn thừa)" (gdhn)
Dị thể chữ 餕
馂,
Tự hình:

Pinyin: jun4, pu2;
Việt bính: zeon3;
濬 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 濬
(Động) Khơi thông.◎Như: tuấn hà 濬河 khơi sông.
(Tính) Sâu, thâm trầm.
◎Như: tuấn hác 濬壑 hang sâu, tuấn triết 濬哲 thâm trầm, trí lự.
tuấn, như "tuấn (cào bùn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濬:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濬
浚,
Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
駿 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 駿
(Danh) Ngựa tốt.◎Như: thần tuấn 神駿.
(Danh) Người tài giỏi xuất chúng.
§ Thông tuấn 俊.
(Phó) Nhanh chóng, cấp tốc.
(Tính) Lớn.
◎Như: tuấn nghiệp 駿業 nghiệp lớn.
(Tính) Nghiêm ngặt, khắc nghiệt.
§ Thông tuấn 峻.
tuấn, như "tuấn mã" (vhn)
Dị thể chữ 駿
骏,
Tự hình:

Dịch tuấn sang tiếng Trung hiện đại:
俊 《才智出众的。》tuấn kiệt.俊杰。
anh tuấn.
英俊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuấn
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
| tuấn | 儁: | tuấn tú |
| tuấn | 峻: | tuân (núi hiểm rốc) |
| tuấn | 浚: | tuấn (cào bùn) |
| tuấn | 濬: | tuấn (cào bùn) |
| tuấn | 焌: | |
| tuấn | 畯: | tuấn (viên chức nhỏ) |
| tuấn | 雋: | tuấn tú |
| tuấn | 餕: | tuấn (đồ ăn thừa) |
| tuấn | 馂: | tuấn (đồ ăn thừa) |
| tuấn | 駿: | tuấn mã |
| tuấn | 骏: | tuấn mã |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuấn:

Tìm hình ảnh cho: tuấn Tìm thêm nội dung cho: tuấn
